Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412

揚げる

Cách đọc : あげる
Ý nghĩa tiếng Anh : fry
Ý nghĩa tiếng Việt : xào
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は夕食(ゆうしょく)に天ぷら(てんぷら)を揚げ(あ げ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã chiên tempura cho bữa tối.

Cách đọc : たば
Ý nghĩa tiếng Anh : bundle, bunch
Ý nghĩa tiếng Việt : bó (hoa)
Ví dụ :
これは一束(ひとたば)で300円(えん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái này 1bó là 300 yên.

夕日

Cách đọc : ゆうひ
Ý nghĩa tiếng Anh : setting sun
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàng hôn
Ví dụ :
夕日(ゆうひ)が西の(にしの)(ぞら)に沈ん(しずん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoàng hôn xế tà ở bầu trời phía Tây.

暮れる

Cách đọc : くれる
Ý nghĩa tiếng Anh : get dark
Ý nghĩa tiếng Việt : (mặt trời) lặn
Ví dụ :
(ひ)が暮れる(くれる)(まえ)に帰り(かえり)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Trở về trước khi mặt trời lặn nào!

オルガン

Cách đọc : オルガン
Ý nghĩa tiếng Anh : organ (music)
Ý nghĩa tiếng Việt : đàn oocgan
Ví dụ :
僕たち(ぼくたち)はオルガンに合わせ(あわせ)て賛美歌(さんびか)を歌っ(うたっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi hát vang bài thánh ca theo tiếng đàn oocgan.

貸し

Cách đọc : かし
Ý nghĩa tiếng Anh : loan
Ý nghĩa tiếng Việt : cho vay, cho mượn
Ví dụ :
彼(かれ)には貸し(かし)があるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có cho anh ấy vay nợ

縫う

Cách đọc : ぬう
Ý nghĩa tiếng Anh : sew, stitch
Ý nghĩa tiếng Việt : may vá
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は子供(こども)のスカートを縫っ(ぬっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã may cho đứa con một cái váy.

儲ける

Cách đọc : もうける
Ý nghĩa tiếng Anh : make a profit, make money
Ý nghĩa tiếng Việt : kiếm lời
Ví dụ :
先月(せんげつ)は株(かぶ)で100万(まん)(えん)儲け(もうけ)た の。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng trước tôi đã kiếm được 1 triệu yên từ cổ phiếu.

延びる

Cách đọc : のびる
Ý nghĩa tiếng Anh : extend, be postponed
Ý nghĩa tiếng Việt : dãn ra
Ví dụ :
工事(こうじ)の予定(よてい)が1か月(かげつ)延び(のび)てしまっ た。
Ý nghĩa ví dụ :
Dự định của công trường đã được dãn ra 1 tháng.

むける

Cách đọc : むける
Ý nghĩa tiếng Anh : come off, peel
Ý nghĩa tiếng Việt : chĩa về, hướng về
Ví dụ :
日焼け(ひやけ)で皮(かわ)がむけた。
Ý nghĩa ví dụ :
Da tôi bị rộp lên vì cháy nắng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 412.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :