Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413

明かり

Cách đọc : あかり
Ý nghĩa tiếng Anh : light, lighting
Ý nghĩa tiếng Việt : ánh sáng
Ví dụ :
(へや)のかり(あかり)をつけましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy bật đèn trong phòng lên nào

近頃

Cách đọc : ちかごろ
Ý nghĩa tiếng Anh : recently, these days
Ý nghĩa tiếng Việt : gần đây
Ví dụ :
頃(ちかごろ)、彼(かのじょ)の(ようす)がおかしい。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây, thái độ của cô ấy rất kỳ quặc.

体温

Cách đọc : たいおん
Ý nghĩa tiếng Anh : body temperature
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt độ cơ thể
Ví dụ :
(けさ)の(たいおん)は36(ど)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhiệt độ cơ thể sáng nay là 36 độ.

枚数

Cách đọc : まいすう
Ý nghĩa tiếng Anh : number of flat things
Ý nghĩa tiếng Việt : số tờ, số tấm
Ví dụ :
コピーの(まいすう)をえ(かぞえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đếm số bản copy cho tôi!

両側

Cách đọc : りょうがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : both sides
Ý nghĩa tiếng Việt : cả hai mặt
Ví dụ :
(みち)の(りょうがわ)にたくさんお(おみせ)があります よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hai bên đường đều có rất nhiều cửa hàng đấy.

県庁

Cách đọc : けんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : prefectural office
Ý nghĩa tiếng Việt : ủy ban hành chính của tỉnh
Ví dụ :
あのい(しろい)(たてもの)が県庁(けんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tòa nhà màu trắng kia là Ủy ban hành chính của tỉnh.

Cách đọc : あぶら
Ý nghĩa tiếng Anh : grease, lard
Ý nghĩa tiếng Việt : mỡ
Ví dụ :
この(にく)は脂(あぶら)がい(おおい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Miếng thịt này có nhiều mỡ quá.

憎む

Cách đọc : にくむ
Ý nghĩa tiếng Anh : hate, detest
Ý nghĩa tiếng Việt : oán hận
Ví dụ :
彼(かれ)はもう彼(かのじょ)をん(にくん)ではいないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy vẫn không oán hận cô điều gì đâu.

眺め

Cách đọc : ながめ
Ý nghĩa tiếng Anh : view, prospect
Ý nghĩa tiếng Việt : góc nhìn ra bên ngoài
Ví dụ :
ここからの眺め(ながめ)は(さいこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đây nhìn ra bên ngoài là đẹp nhất.

索引

Cách đọc : さくいん
Ý nghĩa tiếng Anh : index
Ý nghĩa tiếng Việt : mục lục
Ví dụ :
(さくいん)はたいていの(ほんの)ろ(うしろ)についていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hầu hết mục lục đều nằm ở cuối sách đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 413.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :