Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414

混ざる

Cách đọc : まざる
Ý nghĩa tiếng Anh : be mixed, be stirred
Ý nghĩa tiếng Việt : được hòa trộn
Ví dụ :
水と油(みずとあぶら)は混ざり(まざり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước và dầu không thể hòa trộn với nhau được.

一段と

Cách đọc : いちだんと
Ý nghĩa tiếng Anh : more, further
Ý nghĩa tiếng Việt : hơn một bậc
Ví dụ :
物価(ぶっか)は一段(いちだん)と上昇(じょうしょう)しそうだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có vẻ vật giá đã tăng hơn một bậc rồi đấy nhỉ.

衣服

Cách đọc : いふく
Ý nghĩa tiếng Anh : clothes, outer clothing
Ý nghĩa tiếng Việt : trang phục, quần áo
Ví dụ :
彼(かれ)の会社(かいしゃ)は衣服(いふく)を扱っ(あつかっ)ている よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty của anh ấy kinh doanh quần áo đó.

ヘリコプター

Cách đọc : ヘリコプター
Ý nghĩa tiếng Anh : helicopter
Ý nghĩa tiếng Việt : trực thăng
Ví dụ :
事故(じこ)現場(げんば)の上空(じょうくう)をヘリコプターが飛ん (とん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Trực thăng đang bay trên bầu trời của khu vực hiện trường tai nạn.

たちまち

Cách đọc : たちまち
Ý nghĩa tiếng Anh : in a moment, suddenly
Ý nghĩa tiếng Việt : đột nhiên
Ví dụ :
(そら)がたちまち曇っ(くもっ)てきたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bầu trời đột nhiên nhiều mây nhỉ.

担ぐ

Cách đọc : かつぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : shoulder, carry
Ý nghĩa tiếng Việt : vác trên vai
Ví dụ :
彼(かれ)は大きな(おおきな)荷物(にもつ)を担い(かつい)で来(き)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy vác trên vai một khối hành lý lớn.

万一

Cách đọc : まんいち
Ý nghĩa tiếng Anh : if by any chance, just in case
Ý nghĩa tiếng Việt : vạn bất nhất, tình huống ít xảy ra
Ví dụ :
万一(まんいち)のために保険(ほけん)に入っ(はいっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Để phòng cho trường hợp bất nhất, tôi đã tham gia bảo hiểm

大小

Cách đọc : だいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : size
Ý nghĩa tiếng Việt : kích cỡ
Ví dụ :
応募(おうぼ)作品(さくひん)の大小(だいしょう)は問い(とい)ませ ん。
Ý nghĩa ví dụ :
Sản phẩm ứng tuyển to hay bé đều được

要点

Cách đọc : ようてん
Ý nghĩa tiếng Anh : main point, gist
Ý nghĩa tiếng Việt : cốt lõi
Ví dụ :
(はなし)の要点(ようてん)だけ教え(おしえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho tôi biết cốt lõi của câu chuyện.

真っ先

Cách đọc : まっさき
Ý nghĩa tiếng Anh : first thing, first
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu tiên
Ví dụ :
合格(ごうかく)を真っ先(まっさき)に両親(りょうしん)に伝え(つたえ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã báo tin trúng tuyển cho bố mẹ đầu tiên.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 414.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :