Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415

鈍い

Cách đọc : にぶい
Ý nghĩa tiếng Anh : dull, slow
Ý nghĩa tiếng Việt : ngu si, chậm chạm, cùn
Ví dụ :
(きょう)は頭(あたま)の回(かいてん)が鈍い(にぶい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay đầu óc tôi cứ chậm chậm ấy.

花嫁

Cách đọc : はなよめ
Ý nghĩa tiếng Anh : bride
Ý nghĩa tiếng Việt : cô dâu
Ví dụ :
嫁(はなよめ)が(ちちおや)と(いっしょ)にって(はいって)きましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô dâu bước vào cùng với người cha nhỉ.

向かい

Cách đọc : むかい
Ý nghĩa tiếng Anh : opposite side
Ý nghĩa tiếng Việt : bên kia, phía đối diện
Ví dụ :
かい(むかい)の(せき)がい(あい)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ghế bên kia vẫn còn trống đấy.

苦しめる

Cách đọc : くるしめる
Ý nghĩa tiếng Anh : torment (someone), trouble (someone)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm đau, gây ưu phiền
Ví dụ :
い(つよい)し(ひざし)がたち(せんしゅたち)をしめ(くるしめ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ánh nắng mạnh làm các tuyển thủ khổ sở

大して

Cách đọc : たいして
Ý nghĩa tiếng Anh : (not) very, (not that) much
Ý nghĩa tiếng Việt : không ~ nhiều, không ~ lắm
Ví dụ :
彼(かれ)はして(たいして)嬉し(うれし)そうにはえ(みえ)なかったよね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy trông không có vẻ hạnh phúc lắm

亡くす

Cách đọc : なくす
Ý nghĩa tiếng Anh : lose (in death)
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh mất, mất
Ví dụ :
(さくねん)、(ゆうじん)を亡くし(なくし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Năm ngoái, tôi đã mất một người bạn.

時速

Cách đọc : じそく
Ý nghĩa tiếng Anh : speed per hour
Ý nghĩa tiếng Việt : tốc độ tính theo giờ
Ví dụ :
(しんかんせん)の(さいこう)(じそく)は300キロで す。
Ý nghĩa ví dụ :
Tốc độ tối đa của tàu siêu tốc là 300 km/h.

消毒

Cách đọc : しょうどく
Ý nghĩa tiếng Anh : disinfection, sterilization
Ý nghĩa tiếng Việt : khử độc, khử trùng
Ví dụ :
(あし)の傷(きず)を毒(しょうどく)したわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã khử trùng vết thương ở chân.

能率

Cách đọc : のうりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : efficiency of work, etc. done in a certain time period
Ý nghĩa tiếng Việt : năng xuất
Ví dụ :
この(ほうほう)だと率(のうりつ)がいいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Làm theo cách này đạt được năng suất tốt đấy nhỉ.

湿気

Cách đọc : しっけ
Ý nghĩa tiếng Anh : humidity, dampness
Ý nghĩa tiếng Việt : hơi ẩm
Ví dụ :
この(へや)はく(くらく)て湿(しっけ)がい(おおい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng này tối và ẩm thấp nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 415.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :