Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416

小麦

Cách đọc : こむぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : wheat
Ý nghĩa tiếng Việt : bột mỳ
Ví dụ :
麦(こむぎ)はいろいろな(たべもの)に使わ(つかわ)れている。
Ý nghĩa ví dụ :
Bột mỳ được sử dụng trong rất nhiều đồ ăn.

生ずる

Cách đọc : しょうずる
Ý nghĩa tiếng Anh : arise, bring about
Ý nghĩa tiếng Việt : gây ra, sinh ra
Ví dụ :
(そうていがい)の(もんだい)がじ(しょうじ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Vấn đề ngoài dự kiến đã nảy sinh à?

はめる

Cách đọc : はめる
Ý nghĩa tiếng Anh : put (something) into a hole, frame etc.
Ý nghĩa tiếng Việt : đeo, đưa vào lỗ
Ví dụ :
(かのじょ)は輪(ゆびわ)をたくさんはめていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đeo nhiều nhẫn nhỉ.

快晴

Cách đọc : かいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : clear and fine weather
Ý nghĩa tiếng Việt : thời tiết đẹp
Ví dụ :
(きょう)は晴(かいせい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay trời đẹp nhỉ.

噴火

Cách đọc : ふんか
Ý nghĩa tiếng Anh : eruption
Ý nghĩa tiếng Việt : sự phun trào của núi lửa
Ví dụ :
(しま)で(かざん)が噴(ふんか)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên đảo có núi lửa phun trào đấy.

強気

Cách đọc : つよき
Ý nghĩa tiếng Anh : assertiveness, being strong-willed
Ý nghĩa tiếng Việt : ý trí vững, thần kinh thép
Ví dụ :
(かのじょ)は(つよき)な(じょせい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là một phụ nữ có ý chí kiên cường nhỉ.

見下ろす

Cách đọc : みおろす
Ý nghĩa tiếng Anh : look down
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn xuống
Ví dụ :
(やま)の(ちょうじょう)からふもとをろし(みおろし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đỉnh núi nhìn xuống có thể thấy cả chân núi.

Cách đọc : くさり
Ý nghĩa tiếng Anh : chain
Ý nghĩa tiếng Việt : dây xích
Ví dụ :
(いぬ)を鎖(くさり)でつなぎました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xích con chó lại bằng xích

祖先

Cách đọc : そせん
Ý nghĩa tiếng Anh : ancestor
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ tiên
Ví dụ :
(いぬ)も猫(ねこ)も(そせん)はじ(おなじ)(どうぶつ)らしいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Dường như chó hay mèo thì đều có chung tổ tiên là động vật đó.

潜る

Cách đọc : もぐる
Ý nghĩa tiếng Anh : dive, go under the water
Ý nghĩa tiếng Việt : lao xuống nước
Ví dụ :
彼(かれ)は(ながいあいだ)、(うみ)に潜っ(もぐっ)ていた の。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã lao xuống nước một thời gian dài rồi đấy nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 416.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :