Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417

Cách đọc : へい
Ý nghĩa tiếng Anh : fence, wall
Ý nghĩa tiếng Việt : tường rào
Ví dụ :
猫(ねこ)が塀(へい)の上(うえ)で寝(ね)ているぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con mèo đang ngủ trên tường rào.

暮れ

Cách đọc : くれ
Ý nghĩa tiếng Anh : dusk, the end (of a season or a year)
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối mùa, cuối năm
Ví dụ :
暮れ(くれ)は用事(ようじ)が多く(おおく)て忙しい(いそがしい)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối năm là thời điểm có có nhiều việc bận rộn.

ほえる

Cách đọc : ほえる
Ý nghĩa tiếng Anh : bark, roar
Ý nghĩa tiếng Việt : sủa
Ví dụ :
どこかで犬(いぬ)がほえていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có tiếng chó sủa đâu đây nhỉ.

風船

Cách đọc : ふうせん
Ý nghĩa tiếng Anh : balloon
Ý nghĩa tiếng Việt : quả bóng bay
Ví dụ :
子供(こども)が風船(ふうせん)を膨らませ(ふくらませ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Lũ trẻ đang thổi bóng bay nhỉ.

引き分け

Cách đọc : ひきわけ
Ý nghĩa tiếng Anh : draw, tie
Ý nghĩa tiếng Việt : hòa
Ví dụ :
この勝負(しょうぶ)は引き分け(ひきわけ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Trận chiến này hòa

逆らう

Cách đọc : さからう
Ý nghĩa tiếng Anh : go against, rebel
Ý nghĩa tiếng Việt : chống đối lại
Ví dụ :
(おや)に逆らう(さからう)のは良く(よく)ないことです。
Ý nghĩa ví dụ :
Chống đối lại bố mẹ là không tốt đâu.

Cách đọc : いね
Ý nghĩa tiếng Anh : rice plant
Ý nghĩa tiếng Việt : lúa
Ví dụ :
日本(にっぽん)は稲(いね)の品種(ひんしゅ)が多い(おおい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật bảo có nhiều sản phẩm từ lúa gạo

金庫

Cách đọc : きんこ
Ý nghĩa tiếng Anh : strong box, safe
Ý nghĩa tiếng Việt : két sắt
Ví dụ :
ホテルの金庫(きんこ)に貴重品(きちょうひん)を入れ(いれ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cho nhiều đồ quý vào két của khách sạn

慰める

Cách đọc : なぐさめる
Ý nghĩa tiếng Anh : console, comfort
Ý nghĩa tiếng Việt : an ủi, động viên
Ví dụ :
友人(ゆうじん)が慰め(なぐさめ)てくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã được bạn bè an ủi.

Cách đọc : すみ
Ý nghĩa tiếng Anh : black ink
Ý nghĩa tiếng Việt : mực đen
Ví dụ :
(ふく)に墨(すみ)がついちゃった。
Ý nghĩa ví dụ :
Mưực dính vào áo mất rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 417.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :