Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418

Cách đọc : くぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : nail, spike
Ý nghĩa tiếng Việt : đinh, đanh
Ví dụ :
釘(くぎ)を踏ん(ふん)でケガをしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị thương vì dẫm phải đinh.

見かけ

Cách đọc : みかけ
Ý nghĩa tiếng Anh : looks, appearance
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại hình, bề ngoài
Ví dụ :
彼(かれ)はかけ(みかけ)によらずしい(やさしい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy rất tốt bụng, không giống như bề ngoài

コンセント

Cách đọc : コンセント
Ý nghĩa tiếng Anh : outlet
Ý nghĩa tiếng Việt : ổ cắm
Ví dụ :
プラグをコンセントに挿し(さし)ん(こん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cắm phích cắm vào ổ cắm

香水

Cách đọc : こうすい
Ý nghĩa tiếng Anh : perfume
Ý nghĩa tiếng Việt : nước hoa
Ví dụ :
(こうすい)のいいり(かおり)がした。
Ý nghĩa ví dụ :
Mùi hương của nước hoa rất thơm.

区切る

Cách đọc : くぎる
Ý nghĩa tiếng Anh : divide, partition
Ý nghĩa tiếng Việt : phân chia
Ví dụ :
フロアはパーティションで区ら(くぎら)れています。
Ý nghĩa ví dụ :
Sàn nhà được chia ra bởi các vách ngăn.

知らせ

Cách đọc : しらせ
Ý nghĩa tiếng Anh : notice, news
Ý nghĩa tiếng Việt : thông báo
Ví dụ :
(きょう)、合(ごうかく)のらせ(しらせ)をもらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tôi đã nhận được thông báo trúng tuyển.

帰す

Cách đọc : かえす
Ý nghĩa tiếng Anh : send (someone) home
Ý nghĩa tiếng Việt : đưa về nhà
Ví dụ :
(がっこう)は徒たち(せいとたち)を(ごぜんちゅう)に(き)したね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trường học đã cho học sinh về trong buổi trưa

植木

Cách đọc : うえき
Ý nghĩa tiếng Anh : garden plant
Ý nghĩa tiếng Việt : cây trồng
Ví dụ :
(うえき)に(みず)をやりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tưới nước cho cây trồng.

放る

Cách đọc : ほうる
Ý nghĩa tiếng Anh : fling, throw
Ý nghĩa tiếng Việt : ném
Ví dụ :
ボールを(くうちゅう)にっ(はなっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi ném quả bóng lên không trung.

雑音

Cách đọc : ざつおん
Ý nghĩa tiếng Anh : noise, interference
Ý nghĩa tiếng Việt : tạp âm
Ví dụ :
(ざつおん)がひどくて声(こえ)がこえ(きこえ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
tiếng ồn rất là kinh khủng nên tôi không thể nghe nổi giọng nói.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 418.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :