Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420

従来

Cách đọc : じゅうらい
Ý nghĩa tiếng Anh : up to now, conventional
Ý nghĩa tiếng Việt : từ trước đến nay
Ví dụ :
このプリンターは従(じゅうらい)のものよりい(はやい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái máy in này nhanh hơn tất cả những máy từ trước đến nay.

普及

Cách đọc : ふきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : spread, diffusion
Ý nghĩa tiếng Việt : phổ cập
Ví dụ :
ゴミのリサイクルが及(ふきゅう)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc tái chế rác đang được phổ cập.

存在

Cách đọc : そんざい
Ý nghĩa tiếng Anh : existence
Ý nghĩa tiếng Việt : tồn tại
Ví dụ :
宇宙(うちゅうじん)は(そんざい)するとい(おもい)ます か。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn có nghĩ là người ngoài hành tinh tồn tại không?

昭和

Cách đọc : しょうわ
Ý nghĩa tiếng Anh : the Showa era
Ý nghĩa tiếng Việt : thời kì Chiêu Hoà (từ ngày 25 tháng 12 năm 1926 đến 7 tháng 1 năm 1989)
Ví dụ :
(わたし)の(りょうしん)は昭(しょうわ)まれ(うまれ)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố mẹ của tôi được sinh ra vào thời Chiêu Hòa.

騒がしい

Cách đọc : さわがしい
Ý nghĩa tiếng Anh : noisy
Ý nghĩa tiếng Việt : ầm ĩ, ồn ào
Ví dụ :
だか(なんだか)(ひょう)が騒がしい(さわがしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Bên ngoài hơi ồn ào.

迎え

Cách đọc : むかえ
Ý nghĩa tiếng Anh : greeting, picking (someone) up
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp đón
Ví dụ :
(えき)まで迎え(むかえ)に(き)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đón tôi ở nhà ga nhé.

勤め

Cách đọc : つとめ
Ý nghĩa tiếng Anh : work, duties
Ý nghĩa tiếng Việt : công việc
Ví dụ :
(らいげつ)でめ(つとめ)をめ(やめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng tới tôi sẽ nghỉ việc.

地元

Cách đọc : じもと
Ý nghĩa tiếng Anh : local area, one’s hometown
Ý nghĩa tiếng Việt : địa phương
Ví dụ :
(だいがく)を(で)たあと、(じもと)で就(しゅうしょく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau khi tốt nghiệp Đại học, tôi sẽ về địa phương kiếm việc.

南極

Cách đọc : なんきょく
Ý nghĩa tiếng Anh : the South Pole
Ý nghĩa tiếng Việt : cực Nam
Ví dụ :
(なんきょく)でペンギンを(み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Những cú chim cánh cụt được nhìn thấy ở Nam cực.

澄む

Cách đọc : すむ
Ý nghĩa tiếng Anh : become clear
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lên trong sạch
Ví dụ :
(やま)の(くうき)は澄ん(すん)でいますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên núi không khí trở nên trong sạch nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 420.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :