Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422

略す

Cách đọc : りゃくす
Ý nghĩa tiếng Anh : abbreviate, omit
Ý nghĩa tiếng Việt : giản lược
Ví dụ :
国際連合(こくさいれんごう)を略し(りゃくし)て国連(こくれん)といいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tổ chức Liên hợp quốc tế gọi tắt là Liên hợp quốc.

矢印

Cách đọc : やじるし
Ý nghĩa tiếng Anh : arrow
Ý nghĩa tiếng Việt : mũi tên chỉ hướng
Ví dụ :
矢印(やじるし)にそって歩い(あるい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đi theo những mũi tên chỉ hướng này.

形容詞

Cách đọc : けいようし
Ý nghĩa tiếng Anh : adjective
Ý nghĩa tiếng Việt : tính từ
Ví dụ :
「大きい(おおきい)」は形容詞(けいようし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
「大きい」là một tính từ.

バケツ

Cách đọc : バケツ
Ý nghĩa tiếng Anh : bucket
Ý nghĩa tiếng Việt : cái xô
Ví dụ :
バケツに水(みず)をくんできてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy múc đầy xô nước đó.

短所

Cách đọc : たんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : weak point
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm yếu
Ví dụ :
すぐにあきらめてしまうのが彼(かれ)の短所(たんしょ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi ngay lập tức có thể nhìn ra điểm yếu của anh ấy.

下町

Cách đọc : したまち
Ý nghĩa tiếng Anh : (old) downtown
Ý nghĩa tiếng Việt : khu phố có nhiều người buôn bán, lao động
Ví dụ :
あの子(あのこ)は下町育ち(したまちそだち)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đó lớn lên ở một khu phố lao động.

溶かす

Cách đọc : とかす
Ý nghĩa tiếng Anh : melt (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho tan ra
Ví dụ :
(はる)の太陽(たいよう)が雪(ゆき)を溶かし(とかし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt trời mùa xuân đã làm tan chảy lớp tuyết.

休息

Cách đọc : きゅうそく
Ý nghĩa tiếng Anh : rest
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ giải lao
Ví dụ :
休息(きゅうそく)をとることは大切(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc nghỉ giải lao rất quan trọng.

放す

Cách đọc : はなす
Ý nghĩa tiếng Anh : release, free
Ý nghĩa tiếng Việt : rời tay, thả ra
Ví dụ :
公園(こうえん)で犬(いぬ)を放し(はなし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thả con chó ở ngoài công viên.

催し

Cách đọc : もよおし
Ý nghĩa tiếng Anh : (special or one-time) event
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 sự kiện
Ví dụ :
学校(がっこう)の催し(もよおし)に参加(さんか)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tham gia một sự kiện ở trường học.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 422.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :