Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423

汽車

Cách đọc : きしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : steam train
Ý nghĩa tiếng Việt : tàu hơi nước
Ví dụ :
(きしゃ)で街(まち)までっ(いっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tàu hơi nước đã đi đến thị trấn.

目印

Cách đọc : めじるし
Ý nghĩa tiếng Anh : landmark, sign (to spot)
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu hiệu
Ví dụ :
(わたし)の(いえ)はい(あかい)根(やね)が(めじるし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà của tôi có dấu hiệu nhận ra là cái mái màu đỏ.

私鉄

Cách đọc : してつ
Ý nghĩa tiếng Anh : private railway
Ý nghĩa tiếng Việt : hãng đường sắt tư nhân
Ví dụ :
(わたし)は(してつ)の(しょくいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi là nhân viên của hãng đường sắt tư nhân.

勝敗

Cách đọc : しょうはい
Ý nghĩa tiếng Anh : victory or defeat
Ý nghĩa tiếng Việt : thắng bại
Ví dụ :
このセットで敗(しょうはい)がまり(きまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Trận đáu được phân thắng bại bằng ván này.

縮める

Cách đọc : ちぢめる
Ý nghĩa tiếng Anh : reduce (time, size etc.), shorten
Ý nghĩa tiếng Việt : thu gọn, nén lại
Ví dụ :
彼(かれ)はタイムを1(びょう)縮め(ちぢめ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thu gọn thời gian lại 1 giây

田植え

Cách đọc : たうえ
Ý nghĩa tiếng Anh : rice planting
Ý nghĩa tiếng Việt : trồng lúa
Ví dụ :
5(がつ)は植え(たうえ)の季(きせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng 5 là mùa trồng lúa.

引き返す

Cách đọc : ひきかえす
Ý nghĩa tiếng Anh : go back, retrace one’s steps
Ý nghĩa tiếng Việt : quay trở lại, quay lại
Ví dụ :
(あめ)がかっ(つよかっ)たのでし(ひきかえし)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì mưa quá lớn nên tôi đã phải quay lại đấy.

代名詞

Cách đọc : だいめいし
Ý nghĩa tiếng Anh : pronoun
Ý nghĩa tiếng Việt : đại từ
Ví dụ :
「彼(かれ)」は(だいめいし)のつ(ひとつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
「Anh ấy」là một đại từ.

ひきょう

Cách đọc : ひきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : playing dirty, mean
Ý nghĩa tiếng Việt : chơi bẩn, xấu xa
Ví dụ :
彼ら(かれら)はひきょうな(ほうほう)で(しょうり)した の。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã giành thắng lợi bằng cách chơi bẩn.

不運

Cách đọc : ふうん
Ý nghĩa tiếng Anh : misfortune, bad luck
Ý nghĩa tiếng Việt : không may mắn
Ví dụ :
彼(かれ)に(ふうん)な(できごと)がこっ(おこっ)た の。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã có chuyện không may xảy đến với anh ấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 423.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :