Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424

用心

Cách đọc : ようじん
Ý nghĩa tiếng Anh : care, caution
Ý nghĩa tiếng Việt : cẩn thận, thận trọng
Ví dụ :
夜道(よみち)は用心(ようじん)して歩き(あるき)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cẩn thận khi đi đường vào ban đêm nhé!

大通り

Cách đọc : おおどおり
Ý nghĩa tiếng Anh : main street
Ý nghĩa tiếng Việt : phố lớn, đường lớn
Ví dụ :
大通り(おおどおり)でパレードが始まる(はじまる)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngoài đường lớn cuộc diễu binh đã bắt đầu rồi đấy

問答

Cách đọc : もんどう
Ý nghĩa tiếng Anh : questions and answers, dialogue
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hỏi đáp
Ví dụ :
あなたと問答(もんどう)している暇(ひま)はないの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không có thời gian với những thắc mắc của bạn đâu.

ことわざ

Cách đọc : ことわざ
Ý nghĩa tiếng Anh : proverb, (common) saying
Ý nghĩa tiếng Việt : tục ngữ
Ví dụ :
日本(にっぽん)のことわざをいくつくらい知っ(しっ)ていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn biết được bao nhiêu tục ngữ của Nhật Bản.

下品

Cách đọc : げひん
Ý nghĩa tiếng Anh : vulgar, coarse
Ý nghĩa tiếng Việt : hạ đẳng, tầm thường
Ví dụ :
彼女(かのじょ)の下品(げひん)なふるまいには我慢(がまん)できない。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không thể chịu đựng nổi cách ứng xử hạ đẳng của cô ta.

なでる

Cách đọc : なでる
Ý nghĩa tiếng Anh : stroke, pat
Ý nghĩa tiếng Việt : xoa, vuốt ve
Ví dụ :
猫(ねこ)の頭(あたま)をなでてあげた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi vuốt ve đầu con mèo.

ためる

Cách đọc : ためる
Ý nghĩa tiếng Anh : collect and store (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : dành dụm, tích luỹ
Ví dụ :
お風呂(おふろ)に水(みず)をためておいてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xả sẵn nước vào trong bồn tắm đi nhé!

くむ

Cách đọc : くむ
Ý nghĩa tiếng Anh : collect, scoop up
Ý nghĩa tiếng Việt : múc
Ví dụ :
小さな(ちいさな)バケツで水(みず)をくんだの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã múc nước vào một cái xô nhỏ.

思いがけない

Cách đọc : おもいがけない
Ý nghĩa tiếng Anh : unexpected
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoài dự tính, chẳng ngờ
Ví dụ :
彼(かれ)から思いがけない(おもいがけない)ことを聞い(きい)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nghe chuyện không ngờ từ anh ấy

月給

Cách đọc : げっきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : monthly salary
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền lương hàng tháng
Ví dụ :
月給(げっきゅう)は毎月(まいつき)25日(にち)に支給(しきゅう)されます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi lĩnh tiền lương vào ngày 25 hàng tháng.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 424.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :