Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425

行儀

Cách đọc : ぎょうぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : manners, behavior
Ý nghĩa tiếng Việt : cách cư xử
Ví dụ :
この(このこ)は(ほんとう)に儀(ぎょうぎ)のい(よい)(こ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa bé này thật là biết cách cư xử tốt.

増減

Cách đọc : ぞうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : increase and decrease, rise and fall
Ý nghĩa tiếng Việt : tăng giảm
Ví dụ :
この(すうねん)、(たいじゅう)は(ぞうげん)していません。
Ý nghĩa ví dụ :
Vài năm nay cân nặng của tôi không hề tăng giảm gì cả.

彫る

Cách đọc : ほる
Ý nghĩa tiếng Anh : engrave, carve
Ý nghĩa tiếng Việt : đục, đào, khắc
Ví dụ :
彼(かれ)は(き)の(ぞう)を彫っ(ほっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã khắc hình con voi trên khúc gỗ.

Cách đọc : なわ
Ý nghĩa tiếng Anh : rope, cord
Ý nghĩa tiếng Việt : dây thừng, dây chão
Ví dụ :
(えだ)を縄(なわ)でしばったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cành cây được buộc vào một sợi dây thừng đó.

編む

Cách đọc : あむ
Ý nghĩa tiếng Anh : knit
Ý nghĩa tiếng Việt : bện, đan
Ví dụ :
(いもうと)はマフラーをみ(あみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Em gái tôi đã đan chiếc khăn này.

幼稚

Cách đọc : ようち
Ý nghĩa tiếng Anh : childish
Ý nghĩa tiếng Việt : non nớt, ấu trĩ
Ví dụ :
そのえ(かんがえ)はし(すこし)稚(ようち)だとう(おも う)。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghĩ là những suy nghĩ đó hơi ấu trĩ.

Cách đọc : きぬ
Ý nghĩa tiếng Anh : silk
Ý nghĩa tiếng Việt : lụa, vải lụa
Ví dụ :
このシャツは絹(きぬ)でできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiếc áo này được làm từ vải lụa.

恨む

Cách đọc : うらむ
Ý nghĩa tiếng Anh : hold a grudge, feel resentment
Ý nghĩa tiếng Việt : hận, căm ghét
Ví dụ :
彼(かれ)を恨ん(うらん)ではいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không thể nào mà căm ghét anh ấy được.

頼もしい

Cách đọc : たのもしい
Ý nghĩa tiếng Anh : reliable, dependable
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng tin cậy
Ví dụ :
彼(かれ)はもしい(たのもしい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người đáng tin cậy.

ちぎる

Cách đọc : ちぎる
Ý nghĩa tiếng Anh : tear, tear off
Ý nghĩa tiếng Việt : xé ra
Ví dụ :
(かみ)をかく(こまかく)ちぎってください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xé nhỏ tờ giấy đó ra nhé

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 425.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :