Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427

明け方

Cách đọc : あけがた
Ý nghĩa tiếng Anh : dawn, near daybreak
Ý nghĩa tiếng Việt : bình minh
Ví dụ :
明け方(あけがた)に雨が降り(あめがふり)始め(はじめ)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mưa bắt đầu rơi từ khi bình minh lên rồi nhỉ.

日の出

Cách đọc : ひので
Ý nghĩa tiếng Anh : sunrise
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt trời mọc
Ví dụ :
日の出(ひので)がとてもきれいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cảnh mặt trời mọc thật là đẹp nhỉ.

灯油

Cách đọc : とうゆ
Ý nghĩa tiếng Anh : kerosene, lamp oil
Ý nghĩa tiếng Việt : dầu hỏa, dầu đèn
Ví dụ :
ストーブの灯油(とうゆ)がなくなったわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Dầu của lò sưởi đã hết mất rồi đó.

電報

Cách đọc : でんぽう
Ý nghĩa tiếng Anh : telegram
Ý nghĩa tiếng Việt : điện tín
Ví dụ :
実家(じっか)の母(はは)から電報(でんぽう)がきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nhận được điện tín của mẹ gửi từ nhà.

講堂

Cách đọc : こうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : lecture hall, auditorium
Ý nghĩa tiếng Việt : giảng đường
Ví dụ :
全員(ぜんいん)、講堂(こうどう)に集まっ(あつまっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Tất cả mọi người, hãy tập trung ở giảng đường!

平ら

Cách đọc : たいら
Ý nghĩa tiếng Anh : flat, level
Ý nghĩa tiếng Việt : bằng phẳng
Ví dụ :
その建物(たてもの)の屋根(やね)は平ら(たいら)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mái của toàn nhà đó bằng phẳng nhỉ.

言い出す

Cách đọc : いいだす
Ý nghĩa tiếng Anh : bring up, say
Ý nghĩa tiếng Việt : nói ra
Ví dụ :
突然(とつぜん)(なに)を言い出す(いいだす)のかと思っ(おもっ) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đột nhiêu nghĩ là cần phải nói gì đó.

答案

Cách đọc : とうあん
Ý nghĩa tiếng Anh : exam paper, answer sheet
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy ghi câu trả lời
Ví dụ :
(いま)から答案(とうあん)を集め(あつめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ tôi sẽ bắt đầu thu phiếu trả lời.

溺れる

Cách đọc : おぼれる
Ý nghĩa tiếng Anh : drown
Ý nghĩa tiếng Việt : chết đuối, chìm
Ví dụ :
彼(かれ)は溺れ(おぼれ)ている子(こ)を助け(たすけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã cứu đứa trẻ sắp chết đuối.

公務員

Cách đọc : こうむいん
Ý nghĩa tiếng Anh : public officer, civil servant
Ý nghĩa tiếng Việt : viên chức nhà nước
Ví dụ :
(わたし)の父(ちち)は公務員(こうむいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi là viên chức nhà nước.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 427.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :