Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428

委員

Cách đọc : いいん
Ý nghĩa tiếng Anh : committee member, delegate
Ý nghĩa tiếng Việt : ủy viên
Ví dụ :
彼(かれ)は(いいん)にば(えらば)れました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã được chọn làm ủy viên.

発つ

Cách đọc : たつ
Ý nghĩa tiếng Anh : start, leave
Ý nghĩa tiếng Việt : khởi hành
Ví dụ :
彼(かれ)は(あした)メキシコへち(たち)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy sẽ khởi hành đến Mexico vào ngày mai.

積極的

Cách đọc : せっきょくてき
Ý nghĩa tiếng Anh : active, aggressive
Ý nghĩa tiếng Việt : tích cực
Ví dụ :
(あね)は(なに)に(たい)しても(せっきょくてき)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Chị tôi đối với việc gì cũng tích cực.

違いない

Cách đọc : ちがいない
Ý nghĩa tiếng Anh : without doubt, for sure
Ý nghĩa tiếng Việt : chắc chắn, không có nhầm lẫn
Ví dụ :
彼(かれ)は功(せいこう)するにいない(ちがいない)わ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chắc chắn anh ấy sẽ thành công.

いけない

Cách đọc : いけない
Ý nghĩa tiếng Anh : wrong, must not
Ý nghĩa tiếng Việt : không được, cấm
Ví dụ :
(べんきょう)を怠け(なまけ)てはいけないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được lười học đâu đấy.

適する

Cách đọc : てきする
Ý nghĩa tiếng Anh : suit, be suitable
Ý nghĩa tiếng Việt : thích hợp, phù hợp
Ví dụ :
彼(かれ)はこの(しごと)に(てき)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy không phù hợp với công việc này.

背広

Cách đọc : せびろ
Ý nghĩa tiếng Anh : business suit, business jacket
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ com lê
Ví dụ :
(せびろ)をクリーニングにし(だし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Bộ com-lê đó đã được đem đi giặt ủi rồi.

親類

Cách đọc : しんるい
Ý nghĩa tiếng Anh : relatives
Ý nghĩa tiếng Việt : họ hàng
Ví dụ :
彼(かれ)はい(おさない)ときに(しんるい)にけ(あずけ)られたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thuở nhỏ anh ấy đã không được bố mẹ chăm sóc.

展覧会

Cách đọc : てんらんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : exhibition
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc triển lãm
Ví dụ :
(きのう)、(え)の展覧(てんらんかい)にって(にいって)きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua, cuộc triển lãm tranh đã được tổ chức.

消極的

Cách đọc : しょうきょくてき
Ý nghĩa tiếng Anh : negative, passive
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu cực
Ví dụ :
(しょうきょくてき)な(ひと)は功(せいこう)しないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người tiêu cực thì không thể thành công được đâu.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 428.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :