Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

奨学金

Cách đọc : しょうがくきん
Ý nghĩa tiếng Anh : scholarship
Ý nghĩa tiếng Việt : học bổng
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は奨学金(しょうがくきん)で大学(だいがく)に行き(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã vào đại học bằng học bổng.

大部分

Cách đọc : だいぶぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : most, large part
Ý nghĩa tiếng Việt : hầu hết, đại bộ phận
Ví dụ :
(え)の大部分(だいぶぶん)が水(みず)に濡れ(ぬれ)てしまった な。
Ý nghĩa ví dụ :
Hầu hết tranh đã bị dính nước hết rồi.

苦心

Cách đọc : くしん
Ý nghĩa tiếng Anh : pains, efforts
Ý nghĩa tiếng Việt : lao tâm khổ tứ
Ví dụ :
苦心(くしん)して絵(え)を描き(かき)上げ(あげ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã lao tâm khổ tứ vẽ lên bức tranh

険しい

Cách đọc : けわしい
Ý nghĩa tiếng Anh : steep, rough
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng sợ
Ví dụ :
(ちち)の表情(ひょうじょう)が険しく(けわしく)なったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Biểu cảm của bố đã rất là đáng sợ.

校庭

Cách đọc : こうてい
Ý nghĩa tiếng Anh : school field
Ý nghĩa tiếng Việt : sân trường
Ví dụ :
陸上部(りくじょうぶ)は校庭(こうてい)で練習(れんしゅう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Bộ phận thi đấu trên cạn đang luyện tập tại sân trường

投書

Cách đọc : とうしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : letter to the editor
Ý nghĩa tiếng Việt : thư bạn đọc
Ví dụ :
その事件(じけん)について新聞(しんぶん)に投書(とうしょ)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vậy là bạn đã viết thư gửi tòa soạn về sự kiện đó

受け持つ

Cách đọc : うけもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : be in charge of, teach
Ý nghĩa tiếng Việt : đảm nhiệm, chịu trách nhiệm
Ví dụ :
1年生(ねんせい)を受け持っ(うけもっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang đảm nhiệm phụ trách học sinh năm nhất.

煙突

Cách đọc : えんとつ
Ý nghĩa tiếng Anh : chimney, smokestack
Ý nghĩa tiếng Việt : ống khói
Ví dụ :
工場(こうじょう)の煙突(えんとつ)から煙(けむり)が上がっ(あがっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Khói đang bốc lên từ ống khói của công trường.

交じる

Cách đọc : まじる
Ý nghĩa tiếng Anh : be mingled, be mixed
Ý nghĩa tiếng Việt : trộn vào nhau
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は外国人(がいこくじん)に交じっ(まじっ)てダンスをしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy hòa mình vào những người nước ngoài và khiêu vũ à?

ささやく

Cách đọc : ささやく
Ý nghĩa tiếng Anh : whisper
Ý nghĩa tiếng Việt : thì thào, nói nhỏ
Ví dụ :
「この会議(かいぎ)は退屈(たいくつ)だ」と同僚(どうりょう)が私(わたし)にささやいたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn đồng nghiệp nói nhỏ với tôi 「Buổi hội nghị này thật nhàm chán」

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :