Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431

半径

Cách đọc : はんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : radius
Ý nghĩa tiếng Việt : bán kính
Ví dụ :
この(えん)の径(はんけい)は5センチです。
Ý nghĩa ví dụ :
Bán kính của đồng yên này là 5cm.

座敷

Cách đọc : ざしき
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese-style room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng khách kiểu Nhật
Ví dụ :
(あした)はお敷(おざしき)での宴(えんかい)になります。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai sẽ có buổi chiêu đãi ở phòng khách kiểu Nhật.

障子

Cách đọc : しょうじ
Ý nghĩa tiếng Anh : paper sliding-door
Ý nghĩa tiếng Việt : vách ngăn bằng giấy
Ví dụ :
猫(ねこ)が障(しょうじ)を破っ(やぶっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Con mèo đã cào rách vách ngăn bằng giấy rồi.

赤道

Cách đọc : せきどう
Ý nghĩa tiếng Anh : equator
Ý nghĩa tiếng Việt : đường xích đạo
Ví dụ :
(せきどう)に沿っ(そっ)てをし(たびをし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành trình của tôi đi dọc theo đường xích đạo.

召し上がる

Cách đọc : めしあがる
Ý nghĩa tiếng Anh : eat (honorific)
Ý nghĩa tiếng Việt : ăn (kình ngữ củaべる)
Ví dụ :
どうぞがっ(めしあがっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Mời mọi người ăn cơm ạ.

物音

Cách đọc : ものおと
Ý nghĩa tiếng Anh : noise, sound
Ý nghĩa tiếng Việt : âm thanh
Ví dụ :
(ものおと)がしたのでっ(みにいっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì nghe thấy tiếng động nên tôi đã ra xem có chuyện gì.

遠足

Cách đọc : えんそく
Ý nghĩa tiếng Anh : excursion
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyến tham quan, dã ngoại
Ví dụ :
(あした)は遠(えんそく)で(どうぶつえん)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Chuyến thăm quan ngày mai sẽ đi đến sở thú.

日課

Cách đọc : にっか
Ý nghĩa tiếng Anh : daily routine
Ý nghĩa tiếng Việt : công việc hàng ngày
Ví dụ :
(いぬ)の散(さんぽ)は(わたし)の課(にっか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc hằng ngày của tôi là dắt chó đi dạo.

遊園地

Cách đọc : ゆうえんち
Ý nghĩa tiếng Anh : amusement park
Ý nghĩa tiếng Việt : khu vui chơi, giải trí
Ví dụ :
(ともだち)と(ゆうえんち)にき(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đến khu vui chơi giải trí cùng với đám bạn.

ペンキ

Cách đọc : ペンキ
Ý nghĩa tiếng Anh : paint
Ý nghĩa tiếng Việt : sơn
Ví dụ :
(ゆか)にペンキをこぼしてしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sàn nhà đã bị dính sơn mất rồi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 431.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :