Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432

和服

Cách đọc : わふく
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese clothes
Ý nghĩa tiếng Việt : quần áo truyền thống Nhật Bản
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は和服(わふく)がよく似合う(にあう)。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy rất hợp với quần áo truyền thống Nhật Bản.

蛍光灯

Cách đọc : けいこうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : fluorescent light
Ý nghĩa tiếng Việt : đèn huỳnh quang
Ví dụ :
古い(ふるい)蛍光灯(けいこうとう)を取り替え(とりかえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy thay cái đèn huỳnh quang cũ đó đi nhé

正門

Cách đọc : せいもん
Ý nghĩa tiếng Anh : main gate, main entrance
Ý nghĩa tiếng Việt : cổng chính
Ví dụ :
受験生(じゅけんせい)は正門(せいもん)から入って(はいって)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Các thí sinh hãy vào lối cổng chính.

下水

Cách đọc : げすい
Ý nghĩa tiếng Anh : sewerage, drainage
Ý nghĩa tiếng Việt : nước thải, hệ thống thoát nước
Ví dụ :
その道(そのみち)は今(いま)、下水(げすい)の工事(こうじ)をしているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con đường đó bây giờ đang là đường ống nước thải của công trường.

副詞

Cách đọc : ふくし
Ý nghĩa tiếng Anh : adverb
Ý nghĩa tiếng Việt : trạng từ
Ví dụ :
「ゆっくり歩く(あるく)」の「ゆっくり」は副詞(ふくし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
「chậm」 là trạng từ của cụm từ 「đi chậm」.

待合室

Cách đọc : まちあいしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : waiting room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng đợi
Ví dụ :
待合室(まちあいしつ)はとても混ん(こん)でいたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong phòng đợi rất đông đúc.

車庫

Cách đọc : しゃこ
Ý nghĩa tiếng Anh : garage
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà để xe
Ví dụ :
(くるま)を車庫(しゃこ)に入れ(いれ)ておきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã để xe ở trong nhà xe rồi.

受話器

Cách đọc : じゅわき
Ý nghĩa tiếng Anh : telephone receiver
Ý nghĩa tiếng Việt : ống nghe điện thoại
Ví dụ :
受話器(じゅわき)を取っ(とっ)てもらえますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn có thể chuyển máy giúp tôi được không.

総理大臣

Cách đọc : そうりだいじん
Ý nghĩa tiếng Anh : prime minister of Japan
Ý nghĩa tiếng Việt : thủ tướng
Ví dụ :
国民(こくみん)の6割(わり)が総理(そうり)大臣(だいじん)を支持(しじ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Có 6% người dân đất nước ủng hộ thủ tướng.

生け花

Cách đọc : いけばな
Ý nghĩa tiếng Anh : flower arrangement
Ý nghĩa tiếng Việt : nghệ thuật căm hoa
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は生け花(いけばな)の先生(せんせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là giáo viên môn cắm hoa.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 432.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :