Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433

炊事

Cách đọc : すいじ
Ý nghĩa tiếng Anh : cooking (for oneself or one’s family)
Ý nghĩa tiếng Việt : việc bếp núc, nấu nướng
Ví dụ :
うちでは夫(おっと)も炊事(すいじ)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở nhà thì người chồng cũng đảm nhận việc bếp núc.

北極

Cách đọc : ほっきょく
Ý nghĩa tiếng Anh : North Pole
Ý nghĩa tiếng Việt : Bắc cực
Ví dụ :
北極(ほっきょく)にペンギンはいません。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở Bắc cực không có chim cánh cụt.

長方形

Cách đọc : ちょうほうけい
Ý nghĩa tiếng Anh : rectangle
Ý nghĩa tiếng Việt : hình chữ nhật
Ví dụ :
(わたし)の部屋(へや)は長方形(ちょうほうけい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng của tôi hình chữ nhật.

出迎え

Cách đọc : でむかえ
Ý nghĩa tiếng Anh : meeting, picking someone up
Ý nghĩa tiếng Việt : việc đi đón
Ví dụ :
空港(くうこう)へ彼女(かのじょ)を出迎え(でむかえ)に行き(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã ra sân bay đón cô ấy.

看病

Cách đọc : かんびょう
Ý nghĩa tiếng Anh : looking after a sick person
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chăm sóc bệnh nhân
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は一晩中(ひとばんじゅう)彼(かれ)を看病(かんびょう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã chăm sóc anh ấy cả đêm.

刺さる

Cách đọc : ささる
Ý nghĩa tiếng Anh : stick, get stuck
Ý nghĩa tiếng Việt : mắc, hóc
Ví dụ :
靴の底(くつのそこ)に釘(くぎ)が刺さっ(ささっ)てしまったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có cái đinh mắc ở dưới đế giày.

Cách đọc : しも
Ý nghĩa tiếng Anh : frost
Ý nghĩa tiếng Việt : sương muối, sương giá
Ví dụ :
今朝(けさ)は庭(にわ)の草(くさ)に霜(しも)が降り(おり)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Sớm nay đã có sương giá vương trên đám cỏ ngoài vườn.

書道

Cách đọc : しょどう
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese calligraphy
Ý nghĩa tiếng Việt : thư pháp
Ví dụ :
書道(しょどう)をすると姿勢(しせい)も良く(よく)なります。
Ý nghĩa ví dụ :
Khi viết thư pháp thì tinh thần cũng được thư thái hơn.

直角

Cách đọc : ちょっかく
Ý nghĩa tiếng Anh : right angle
Ý nghĩa tiếng Việt : góc vuông
Ví dụ :
ここで直角(ちょっかく)に曲がっ(まがっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy rẽ ở góc vuông này.

申し訳ない

Cách đọc : もうしわけない
Ý nghĩa tiếng Anh : sorry, inexcusable
Ý nghĩa tiếng Việt : xin lỗi (vô cùng trang trọng)
Ví dụ :
彼(かれ)には申し訳ない(もうしわけない)ことをした。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã xin lỗi rất chân thành rồi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 433.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :