Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434

呼びかける

Cách đọc : よびかける
Ý nghĩa tiếng Anh : call, urge
Ý nghĩa tiếng Việt : kêu gọi
Ví dụ :
たち(ゆうじんたち)に(きょうりょく)をびかけ(よびか け)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang kêu gọi bạn bè cùng hợp tác.

毛糸

Cách đọc : けいと
Ý nghĩa tiếng Anh : woolen yarn, wool
Ý nghĩa tiếng Việt : sợi len, len
Ví dụ :
(かのじょ)は(けいと)のセーターをみ(あみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã đan chiếc áo bằng sợi len.

作製

Cách đọc : さくせい
Ý nghĩa tiếng Anh : manufacture (of products, machinery, drawings etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự sản xuất, sự chế tác
Ví dụ :
合鍵(あいかぎ)の(さくせい)には(ふつか)ほどかかりま す。
Ý nghĩa ví dụ :
Để làm chế tạo chìa khóa dự phòng cần khoảng 2 ngày

車掌

Cách đọc : しゃしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : train conductor
Ý nghĩa tiếng Việt : người bán vé
Ví dụ :
掌(しゃしょう)さんが(しゃない)を回っ(まわっ)てきたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người bán vé đi loanh quanh trong xe.

やかましい

Cách đọc : やかましい
Ý nghĩa tiếng Anh : noisy, loud
Ý nghĩa tiếng Việt : ồn ào, ầm ĩ
Ví dụ :
スピーカーの(おと)がやかましいな。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiếng của loa phát thanh thật ồn ào nhỉ

決まり

Cách đọc : きまり
Ý nghĩa tiếng Anh : (informal) rule, regulation
Ý nghĩa tiếng Việt : quy định
Ví dụ :
まり(きまり)をる(まもる)ことは(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuân thủ quy định là điều quan trọng.

縮む

Cách đọc : ちぢむ
Ý nghĩa tiếng Anh : shrink, contract
Ý nghĩa tiếng Việt : thu nhỏ lại, co nhỏ lại
Ví dụ :
セーターが縮ん(ちぢん)でしまったな。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái áo len này bị chật mất rồi nhỉ.

跳ねる

Cách đọc : はねる
Ý nghĩa tiếng Anh : bounce, hop
Ý nghĩa tiếng Việt : nhảy, bắn
Ví dụ :
ウサギが(ゆきのうえ)を跳ね(はね)ていったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con thỏ đã nhảy trên mặt tuyết đấy.

払い込む

Cách đọc : はらいこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : pay in
Ý nghĩa tiếng Việt : đóng, giao nộp, giao tiền
Ví dụ :
(じゅぎょうりょう)を(がっこう)にみ(はらいこ み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đóng tiền học phí cho trường.

人通り

Cách đọc : ひとどおり
Ý nghĩa tiếng Anh : traffic
Ý nghĩa tiếng Việt : lượng người giao thông trên đường
Ví dụ :
ここはり(ひとどおり)が激しい(はげしい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Lượng người tham gia giao thông ở đây thật là đông nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 434.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :