Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438

上等

Cách đọc : じょうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : first-class, premium
Ý nghĩa tiếng Việt : ưu tú, cao cấp
Ví dụ :
(じょうとう)なワインをん(のん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã uống một loại rượu vang cao cấp.

ひとりでに

Cách đọc : ひとりでに
Ý nghĩa tiếng Anh : automatically, by oneself
Ý nghĩa tiếng Việt : tự nhiên
Ví dụ :
ドアがひとりでにまっ(しまっ)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
Cánh cửa tự đóng lại mất rồi.

噴水

Cách đọc : ふんすい
Ý nghĩa tiếng Anh : jet, fountain
Ý nghĩa tiếng Việt : đài phun nước
Ví dụ :
(こうえん)の噴(ふんすい)の(まえ)でい(あい)ましょ う。
Ý nghĩa ví dụ :
Gặp nhau ở trước đài phun nước của công viên nhé!

包帯

Cách đọc : ほうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : bandage
Ý nghĩa tiếng Việt : băng bó
Ví dụ :
(かのじょ)は(て)に(ほうたい)をい(まい)ていたん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã được băng bó vết thương ở tay.

物差し

Cách đọc : ものさし
Ý nghĩa tiếng Anh : ruler
Ý nghĩa tiếng Việt : thước đo
Ví dụ :
30センチのし(ものさし)をください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy lấy cho tôi một cái thước 30cm.

やっつける

Cách đọc : やっつける
Ý nghĩa tiếng Anh : beat up
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh bại
Ví dụ :
(しゅじんこう)が(わるもの)をやっつけた。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông chủ đã đánh bại kẻ xấu.

拝む

Cách đọc : おがむ
Ý nghĩa tiếng Anh : bow in veneration, pray
Ý nghĩa tiếng Việt : cúi lạy
Ví dụ :
(ぶつぞう)に(て)を合わせて(あわせて)み(おがみ)まし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi chắp hai tay vào nhau cúi lạy tượng Phật.

始終

Cách đọc : しじゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : from beginning to end, constantly
Ý nghĩa tiếng Việt : từ đầu đến cuối
Ví dụ :
その(へや)は(しじゅう)、(ひと)がり(でいり)しているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng đó, người ra vào từ đầu tới cuối (từ lúc mở cửa tới lúc đóng cửa)

人文科学

Cách đọc : じんぶんかがく
Ý nghĩa tiếng Anh : humanities
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa học nhân văn
Ví dụ :
(だいがく)で(じんぶん)(かがく)を攻(せんこう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi học chuyên ngành khoa học xã hội nhân văn ở trường đại học.

調味料

Cách đọc : ちょうみりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : seasoning
Ý nghĩa tiếng Việt : gia vị
Ví dụ :
(しお)、コショウはよく使わ(つかわ)れる調(ちょうみりょ う)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Muối và tiêu là những gia vị hay được sử dụng.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 438.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :