Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439

漬ける

Cách đọc : つける
Ý nghĩa tiếng Anh : pickle, marinade
Ý nghĩa tiếng Việt : chấm, tẩm ướp, muối (dưa)
Ví dụ :
(さかな)を味噌(みそ)に漬け(つけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tẩm ướp cá bằng tương miso.

倣う

Cách đọc : ならう
Ý nghĩa tiếng Anh : copy, follow an example
Ý nghĩa tiếng Việt : mô phỏng, phỏng theo
Ví dụ :
この街(まち)はロンドンに倣っ(ならっ)て作ら(つくら)れました。
Ý nghĩa ví dụ :
Khu phố này được mô phỏng dựa theo thành phố London.

花瓶

Cách đọc : かびん
Ý nghĩa tiếng Anh : flower vase
Ý nghĩa tiếng Việt : lọ hoa
Ví dụ :
花瓶(かびん)にお花(おはな)を生け(いけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoa tươi được cắm trong hoa.

災難

Cách đọc : さいなん
Ý nghĩa tiếng Anh : calamity, misfortune
Ý nghĩa tiếng Việt : tai nạn, rủi ro, đen đủi
Ví dụ :
旅先(たびさき)で思いがけない(おもいがけない)災難(さいなん)にあいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nghĩ đến những rủi ro bất ngờ trong chuyến đi.

逆さ

Cách đọc : さかさ
Ý nghĩa tiếng Anh : reverse, inversion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đảo ngược
Ví dụ :
(え)を逆さ(さかさ)にして見(み)てごらん。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy thử đảo ngược lại bức tranh xem

若々しい

Cách đọc : わかわかしい
Ý nghĩa tiếng Anh : youthful, young-looking
Ý nghĩa tiếng Việt : trẻ trung, đầy sức sống
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はとても若々しい(わかわかしい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là một người trẻ trung và tràn đầy sức sống.

敬う

Cách đọc : うやまう
Ý nghĩa tiếng Anh : respect, honor
Ý nghĩa tiếng Việt : tôn kính, kính trọng
Ví dụ :
両親(りょうしん)を敬う(うやまう)ことは大切(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôn trọng bố mẹ là điều quan trọng.

逃がす

Cách đọc : にがす
Ý nghĩa tiếng Anh : let (someone/something) to escape
Ý nghĩa tiếng Việt : thả, phóng thích
Ví dụ :
釣っ(つっ)た魚(さかな)を逃がし(のがし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thả số cá đã bắt được.

日当たり

Cách đọc : ひあたり
Ý nghĩa tiếng Anh : exposure to the sun
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi có ánh nắng mặt trời chiếu
Ví dụ :
この部屋(へや)は日当たり(ひあたり)がいい。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng này đón được nhiều ánh sáng mặt trời.

交ぜる

Cách đọc : まぜる
Ý nghĩa tiếng Anh : mix (things distinguishable)
Ý nghĩa tiếng Việt : trộn, pha lẫn
Ví dụ :
(わたし)も交ぜ(まぜ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho tôi tham gia với (hãy cho tôi vào nhóm)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 439.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :