Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

もしかすると

Cách đọc : もしかすると
Ý nghĩa tiếng Anh : possibly, by any chance
Ý nghĩa tiếng Việt : có thể là, có lẽ nào
Ví dụ :
もしかするとあなたに一度(いちど)お会い(おあい)してますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có thể gặp lại bạn một lần nữa được chứ?

回数券

Cách đọc : かいすうけん
Ý nghĩa tiếng Anh : book of (discounted) tickets
Ý nghĩa tiếng Việt : cuốn sổ vé
Ví dụ :
バスの回数券(かいすうけん)を買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mua vé xe bus.

口紅

Cách đọc : くちべに
Ý nghĩa tiếng Anh : lipstick
Ý nghĩa tiếng Việt : son môi
Ví dụ :
赤い(あかい)口紅(くちべに)を買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mua son môi màu đỏ.

謙遜

Cách đọc : けんそん
Ý nghĩa tiếng Anh : modesty, humbleness
Ý nghĩa tiếng Việt : khiêm tốn, nhún nhường
Ví dụ :
そんなに謙遜(けんそん)しなくてもいい。
Ý nghĩa ví dụ :
Không cần phải khiêm tốn tới mức đó đâu

貸し出し

Cách đọc : かしだし
Ý nghĩa tiếng Anh : lending service, checking out
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cho vay, cho mượn
Ví dụ :
その本(ほん)は貸し出し(かしだし)していません。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn sách đó không cho mượn được.

電灯

Cách đọc : でんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : electric light
Ý nghĩa tiếng Việt : đèn điện
Ví dụ :
午後(ごご)5時(じ)には電灯(でんとう)がつきます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đèn điện được bật từ 5 giờ chiều.

恨み

Cách đọc : うらみ
Ý nghĩa tiếng Anh : grudge, hatred
Ý nghĩa tiếng Việt : sự căm ghét
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は長年(ながねん)の恨み(うらみ)を晴らし(はらし) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã xóa tan sự căm ghét bấy lâu nay.

とっさに

Cách đọc : とっさに
Ý nghĩa tiếng Anh : at once, promptly
Ý nghĩa tiếng Việt : ngay lập tức
Ví dụ :
とっさに彼(かれ)の名前(なまえ)が出(で)てこなかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tên của anh ấy ngay lập tức đã không được xướng lên.

量る

Cách đọc : はかる
Ý nghĩa tiếng Anh : measure (weight or volume)
Ý nghĩa tiếng Việt : cân, đo
Ví dụ :
はかりで小麦粉(こむぎこ)の分量(ぶんりょう)を量っ(はかっ)た よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Lượng bột mì này được cân một cách chính xác đấy.

不潔

Cách đọc : ふけつ
Ý nghĩa tiếng Anh : dirty, filthy
Ý nghĩa tiếng Việt : không sạch sẽ, không thanh khiết
Ví dụ :
(からだ)を不潔(ふけつ)にしているとかゆくなりますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Để cho cơ thể không sạch sẽ thì sẽ bị ngứa đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :