Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442

残らず

Cách đọc : のこらず
Ý nghĩa tiếng Anh : with nothing left behind, without exception
Ý nghĩa tiếng Việt : toàn bộ, không để xót lại
Ví dụ :
ゴミを残らず(のこらず)拾っ(ひろっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Toàn bộ rác đã được nhặt sạch rồi đó.

払い戻す

Cách đọc : はらいもどす
Ý nghĩa tiếng Anh : pay back, reimburse
Ý nghĩa tiếng Việt : trả lại, hoàn trả
Ví dụ :
飛行機(ひこうき)の運賃(うんちん)が払い戻さ(はらいもどさ)れたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiền vé máy bay đã được hoàn trả lại.

引っ掛かる

Cách đọc : ひっかかる
Ý nghĩa tiếng Anh : be caught, be trapped
Ý nghĩa tiếng Việt : bị mắc vào, bị mắc bẫy
Ví dụ :
(さかな)の骨(ほね)がのどに引っ掛かっ(ひっかかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị mắc xương cá trong cổ họng.

夕立

Cách đọc : ゆうだち
Ý nghĩa tiếng Anh : evening shower
Ý nghĩa tiếng Việt : cơn mưa rào ban đêm
Ví dụ :
帰宅中(きたくちゅう)、夕立(ゆうだち)にあったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên đường về nhà, tôi đã bị dính mưa rào ban đêm.

今に

Cách đọc : いまに
Ý nghĩa tiếng Anh : before long, someday
Ý nghĩa tiếng Việt : không lâu sau, rồi 1 lúc nào đó
Ví dụ :
あなたも今(いま)に分かる(わかる)でしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
rồi 1 lúc nào đó anh sẽ hiểu

器械

Cách đọc : きかい
Ý nghĩa tiếng Anh : instrument, equipment
Ý nghĩa tiếng Việt : khí cụ, dụng cụ
Ví dụ :
体育館(たいいくかん)で器械(きかい)を使っ(つかっ)て運動(うんどう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi dùng dụng cụ trong phòng thể chất của trường để luyện tập vận động.

転がす

Cách đọc : ころがす
Ý nghĩa tiếng Anh : roll (something) over
Ý nghĩa tiếng Việt : lăn
Ví dụ :
まず、(にく)をパン粉(ぱんこ)の上(うえ)で転がし(ころがし)ま す。
Ý nghĩa ví dụ :
Đầu tiên, hãy lăn thịt trên bánh mì vụn.

下書き

Cách đọc : したがき
Ý nghĩa tiếng Anh : draft
Ý nghĩa tiếng Việt : bản nháp, viết nháp
Ví dụ :
(いま)、論文(ろんぶん)の下書き(したがき)をしているところです。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ, tôi đang viết bản nháp của bài luận văn.

仲直り

Cách đọc : なかなおり
Ý nghĩa tiếng Anh : reconciliation, making up
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hòa giải
Ví dụ :
けんかした友達(ともだち)と仲直り(なかなおり)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hòa giải với người bạn mà đã cãi nhau với tôi.

煮える

Cách đọc : にえる
Ý nghĩa tiếng Anh : become boiled, become simmered
Ý nghĩa tiếng Việt : chín, nhừ
Ví dụ :
もうすぐじゃがいもが煮え(にえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Khoai tây sắp chín nhừ rồi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 442.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :