Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445

休講

Cách đọc : きゅうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : cancellation of a lecture
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ dạy, hoãn buổi giảng
Ví dụ :
今日(きょう)のフランス語(ふらんすご)の講座(こうざ)は休講(きゅうこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Khóa học tiếng Pháp ngày hôm nay đã bị hoãn lại.

射す

Cách đọc : さす
Ý nghĩa tiếng Anh : shine on
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếu rọi, chiếu lên
Ví dụ :
今日(きょう)は久しぶり(ひさしぶり)に日(ひ)が射し(さし)てるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã lâu rồi hôm nay mặt trời mới chiếu rọi.

釣り合う

Cách đọc : つりあう
Ý nghĩa tiếng Anh : balance out, match
Ý nghĩa tiếng Việt : cân đối
Ví dụ :
収入(しゅうにゅう)と支出(ししゅつ)が釣り合っ(つりあっ)ていない。
Ý nghĩa ví dụ :
Thu chi không được cân bằng.

所々

Cách đọc : ところどころ
Ý nghĩa tiếng Anh : here and there, in places
Ý nghĩa tiếng Việt : đây đó
Ví dụ :
この本(ほん)はページが所々(ところどころ)破れ(やぶれ)ている ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Quyển sách này có vài trang bị rách nhỉ.

ふるさと

Cách đọc : ふるさと
Ý nghĩa tiếng Anh : hometown, birthplace (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : quê hương
Ví dụ :
いつもふるさとを懐かしく(なつかしく)思い出す(おもいだす)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Lúc nào tôi cũng nhớ về quê hương.

ふわふわ

Cách đọc : ふわふわ
Ý nghĩa tiếng Anh : soft and fluffy
Ý nghĩa tiếng Việt : mềm mại, êm ái
Ví dụ :
ふわふわの布団(ふとん)に寝(ね)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã ngủ với một cái chăn êm ái.

回り道

Cách đọc : まわりみち
Ý nghĩa tiếng Anh : detour
Ý nghĩa tiếng Việt : đường vòng
Ví dụ :
今日(きょう)は回り道(まわりみち)して帰ろ(かえろ)う。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay hãy về nhà bằng đường vòng đi.

よる

Cách đọc : よる
Ý nghĩa tiếng Anh : be caused by, be due to
Ý nghĩa tiếng Việt : bởi vì, do
Ví dụ :
彼(かれ)の病気(びょうき)は過労(かろう)によるものです。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đổ bệnh vì làm việc quá sức.

お目にかかる

Cách đọc : おめにかかる
Ý nghĩa tiếng Anh : meet (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : gặp gỡ (khiêm tốn ngữ của会う)
Ví dụ :
お目に掛かれ(おめにかかれ)て嬉しい(うれしい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Rất hân hạnh được gặp bạn.

被せる

Cách đọc : かぶせる
Ý nghĩa tiếng Anh : cover (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : trùm lên
Ví dụ :
本に(ほんに)カバーを被せ(かぶせ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bọc cuốn sách vào.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 445.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :