Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446

交替

Cách đọc : こうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : shift, taking turns
Ý nghĩa tiếng Việt : thay phiên
Ví dụ :
(いえ)まで交替(こうたい)で荷物(にもつ)を持ち(もち)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã thay phiên nhau mang hành lí vào nhà.

五十音

Cách đọc : ごじゅうおん
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese syllabary
Ý nghĩa tiếng Việt : 50 âm tiết của tiếng Nhật
Ví dụ :
名前(なまえ)は五十音順(ごじゅうおんじゅん)に並ん(ならん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tên của 50 âm tiết trong tiếng Nhật được sắp xếp lần lượt.

祭日

Cách đọc : さいじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : national holiday
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày nghỉ toàn quốc
Ví dụ :
うちの会社(かいしゃ)は祭日(さいじつ)は休み(やすみ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty tôi đang nghỉ ngày nghỉ toàn quốc.

言づける

Cách đọc : ことづける
Ý nghĩa tiếng Anh : leave a message
Ý nghĩa tiếng Việt : để lại tin nhắn
Ví dụ :
彼女(かのじょ)への伝言(でんごん)を言づけ(ことづけ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã để lại tin nhắn đến cô ấy.

さびる

Cách đọc : さびる
Ý nghĩa tiếng Anh : rust, get rusty
Ý nghĩa tiếng Việt : hoen rỉ, rỉ
Ví dụ :
包丁(ほうちょう)がさびてしまった。
Ý nghĩa ví dụ :
Con dao đã bị rỉ mất rồi.

しわ

Cách đọc : しわ
Ý nghĩa tiếng Anh : wrinkle, ruck
Ý nghĩa tiếng Việt : vết nhăn, vết gấp
Ví dụ :
スカートにしわが寄っ(よっ)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên váy có vết gấp kìa

重役

Cách đọc : じゅうやく
Ý nghĩa tiếng Anh : director, executive
Ý nghĩa tiếng Việt : giám đốc, lãnh đạo
Ví dụ :
明日(あした)、重役(じゅうやく)会議(かいぎ)が開か(ひらか)れま す。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai, hội nghị lãnh đạo sẽ được mở ra.

つまずく

Cách đọc : つまずく
Ý nghĩa tiếng Anh : stumble, trip on
Ý nghĩa tiếng Việt : vấp, mắc chân vào
Ví dụ :
(いし)につまずきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị vấp phải hòn đá.

包み

Cách đọc : つつみ
Ý nghĩa tiếng Anh : package, parcel
Ý nghĩa tiếng Việt : gói, bọc
Ví dụ :
この包み(つつみ)は誰(だれ)のですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái gói này là của ai thế?

たんす

Cách đọc : たんす
Ý nghĩa tiếng Anh : chest of drawers, wardrobe
Ý nghĩa tiếng Việt : tủ kéo, tủ đựng quần áo
Ví dụ :
昨日(きのう)、たんすを買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua tôi đã mua tủ đựng quần áo.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 446.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :