Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449

めいめい

Cách đọc : めいめい
Ý nghĩa tiếng Anh : each, individually
Ý nghĩa tiếng Việt : từng người
Ví dụ :
(こうつうひ)はめいめいっ(しはらっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Từng người một hãy nộp phí giao thông đường bộ.

原稿用紙

Cách đọc : げんこうようし
Ý nghĩa tiếng Anh : manuscript paper
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy để viết chữ Nhật, bản gốc
Ví dụ :
(さくぶん)をく(かく)のに稿(げんこう)(ようし)を使っ(つかっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dùng giấy viết chữ Nhật để viết bài tập làm văn.

貴重品

Cách đọc : きちょうひん
Ý nghĩa tiếng Anh : valuables
Ý nghĩa tiếng Việt : vật phẩm quý báu
Ví dụ :
(きちょうひん)は(じぶん)でっ(もっ)ていてくださ い。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tự bảo quản tài sản giá trị của bản thân.

硬さ

Cách đọc : かたさ
Ý nghĩa tiếng Anh : hardness
Ý nghĩa tiếng Việt : độ cứng, sự cứng rắn
Ví dụ :
(りか)の(じかん)に(いし)のさ(かたさ)を比べ(くらべ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vào giờ vật lý, chúng tôi đã so sánh độ cứng của đá rồi đó

弱み

Cách đọc : よわみ
Ý nghĩa tiếng Anh : weakness, disadvantage
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm yếu
Ví dụ :
(かれ)は(わたし)のみ(よわみ)を握っ(にぎっ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã nắm được điểm yếu của tôi.

ぶら下げる

Cách đọc : ぶらさげる
Ý nghĩa tiếng Anh : hang (something) down
Ý nghĩa tiếng Việt : treo lòng thòng, đeo
Ví dụ :
(かれ)は(くび)にカメラをぶらげ(ぶらさげ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta là người đeo máy ảnh ở cổ kia nhỉ.

新学期

Cách đọc : しんがっき
Ý nghĩa tiếng Anh : new term, new semester
Ý nghĩa tiếng Việt : học kỳ mới
Ví dụ :
(きょう)から(しんがっき)がまり(はじまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ hôm nay bắt đầu học kỳ mới.

ちぎれる

Cách đọc : ちぎれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be torn off, come off
Ý nghĩa tiếng Việt : bị xé ra, bị rụng rời ra
Ví dụ :
(にもつ)がく(おもく)て(て)がちぎれそうだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành lí nặng đến mức tay tôi gần như muốn rời ra rồi.

打ち合わせる

Cách đọc : うちあわせる
Ý nghĩa tiếng Anh : arrange, discuss
Ý nghĩa tiếng Việt : trao đổi, thảo luận
Ví dụ :
(らいしゅう)の(よてい)をわせ(うちあわせ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng thảo luận về dự định của tuần tới nào

奇数

Cách đọc : きすう
Ý nghĩa tiếng Anh : odd number
Ý nghĩa tiếng Việt : số lẻ
Ví dụ :
3は奇(きすう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
3 là số lẻ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 449.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :