Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450

お坊さん

Cách đọc : おぼうさん
Ý nghĩa tiếng Anh : monk, priest
Ý nghĩa tiếng Việt : thầy chùa, nhà sư
Ví dụ :
(おてら)からお坊さん(おぼうさん)が(で)て(き)ました よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sư thầy đang ra khỏi chùa kìa.

植物園

Cách đọc : しょくぶつえん
Ý nghĩa tiếng Anh : botanical garden
Ý nghĩa tiếng Việt : vườn bách thảo
Ví dụ :
(しょくぶつえん)には珍しい(めずらしい)(はな)がたくさんありますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong vườn bách thảo có rất nhiều loài hoa quý hiếm.

割り引き

Cách đọc : わりびき
Ý nghĩa tiếng Anh : discount, lower estimate
Ý nghĩa tiếng Việt : sự giảm giá
Ví dụ :
(きょう)は(ぜんぴん)10%き(わりびき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay toàn bộ mặt hàng đều được giảm giá 10%.

洗面器

Cách đọc : せんめんき
Ý nghĩa tiếng Anh : washbowl
Ý nghĩa tiếng Việt : chậu rửa mặt
Ví dụ :
(せんめんき)でハンカチをっ(あらっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã giặt khăn mặt trong chậu rửa mặt.

ほこり

Cách đọc : ほこり
Ý nghĩa tiếng Anh : dust
Ý nghĩa tiếng Việt : bụi
Ví dụ :
この(へや)はほこりだらけですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng này toàn bụi là bụi.

根拠

Cách đọc : こんきょ
Ý nghĩa tiếng Anh : grounds, basis
Ý nghĩa tiếng Việt : bằng chứng, chứng cứ
Ví dụ :
(なに)を根拠(こんきょ)にそんなことをう(いう)のですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Có bằng chứng gì cho những lời nói đó không?

保つ

Cách đọc : たもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : preserve, retain
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo vệ, duy trì
Ví dụ :
(かのじょ)はさ(わかさ)をと(たもと)うと(ひっし) だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy quyết tâm duy trì sự trẻ trung.

ガイド

Cách đọc : ガイド
Ý nghĩa tiếng Anh : guide
Ý nghĩa tiếng Việt : hướng dẫn viên
Ví dụ :
ガイドき(つき)の(りょこう)をん(もうしこん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nói chuyện bàn bạc với hướng dẫn viên về chuyến du lịch sắp tới.

航空券

Cách đọc : こうくうけん
Ý nghĩa tiếng Anh : airline ticket
Ý nghĩa tiếng Việt : vé máy bay
Ví dụ :
(でんわ)で航(こうくうけん)を(よやく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đặt trước vé máy bay qua điện thoại.

栓抜き

Cách đọc : せんぬき
Ý nghĩa tiếng Anh : bottle opener
Ý nghĩa tiếng Việt : cái mở nút chai
Ví dụ :
き(せんぬき)はどこですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái mở nút chai ở đâu vậy?

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 450.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :