Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451

とがる

Cách đọc : とがる
Ý nghĩa tiếng Anh : be sharp
Ý nghĩa tiếng Việt : nhọn, sắc
Ví dụ :
この鉛筆(えんぴつ)はとがっていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cây bút chì này sắc nhỉ.

臭う

Cách đọc : におう
Ý nghĩa tiếng Anh : stink (unpleasant)
Ý nghĩa tiếng Việt : bốc mùi, có mùi hôi thối
Ví dụ :
し(ながし)が臭う(におう)のできれいにしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì chậu rửa bốc mùi hôi rồi nên tôi quyết định đi cọ sách nó đấy.

のんき

Cách đọc : のんき
Ý nghĩa tiếng Anh : carefree, happy-go-lucky
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vô lo, không lo lắng
Ví dụ :
彼(かれ)はずいぶんのんきなやつだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đúng là một gã vô lo vô nghĩ.

はしご

Cách đọc : はしご
Ý nghĩa tiếng Anh : ladder
Ý nghĩa tiếng Việt : cái thang
Ví dụ :
はしごを使っ(つかっ)て根(やね)にり(のぼり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

引っ掛ける

Cách đọc : ひっかける
Ý nghĩa tiếng Anh : hook (something) on
Ý nghĩa tiếng Việt : móc vào
Ví dụ :
その(せんしゅ)はハードルに(あし)をっ掛け(ひっかけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã bị mắc chân vào hàng rào chạy.

Cách đọc : ふもと
Ý nghĩa tiếng Anh : foot of the mountain
Ý nghĩa tiếng Việt : chân núi
Ví dụ :
彼(かれ)は(やま)の麓(ふもと)にん(すん)でいるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy sống ở dưới chân núi đấy.

ほうき

Cách đọc : ほうき
Ý nghĩa tiếng Anh : broom
Ý nghĩa tiếng Việt : cái chổi
Ví dụ :
ほうきで庭(にわ)を(そうじ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã lấy chổi dọn dẹp khu vườn.

微笑む

Cách đọc : ほほえむ
Ý nghĩa tiếng Anh : smile
Ý nghĩa tiếng Việt : cưới mỉm
Ví dụ :
(かのじょ)は(わたし)に微ん(ほほえん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã mỉm cười với tôi đó.

真似

Cách đọc : まね
Ý nghĩa tiếng Anh : imitation, mimicry
Ý nghĩa tiếng Việt : sự bắt chước, mô phỏng
Ví dụ :
(むすめ)はよく(わたし)の似(まね)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
Con gái tôi rất hay bắt chước tôi.

儲かる

Cách đọc : もうかる
Ý nghĩa tiếng Anh : be profitable
Ý nghĩa tiếng Việt : có lời, sinh lời
Ví dụ :
彼(かれ)の(しょうばい)は儲かっ(もうかっ)ているらしいね。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc làm ăn buôn bán của anh ấy có vẻ sinh lời đấy nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 451.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :