Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453

一種

Cách đọc : いっしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : sort of, almost
Ý nghĩa tiếng Việt : một loại
Ví dụ :
これは(いっしゅ)独(どくとく)の(あじ)がするね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái này có một vị độc đáo đấy nhỉ

抱く

Cách đọc : だく
Ý nghĩa tiếng Anh : hug, hold
Ý nghĩa tiếng Việt : bồng, bế
Ví dụ :
(そぼ)がうちの猫(ねこ)を抱い(いだい)ているわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bà tôi đang bế con mèo kìa.

Cách đọc : がら
Ý nghĩa tiếng Anh : pattern, print
Ý nghĩa tiếng Việt : có hoa văn
Ví dụ :
彼(かれ)は(いぬ)の柄(え)のTシャツを(き)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang mặc cái áo phông có in hình con chó kia kìa.

Cách đọc : じょう
Ý nghĩa tiếng Anh : upper, superior
Ý nghĩa tiếng Việt : ở trên, cao
Ví dụ :
握り寿司(にぎりずし)の(うえ)を(ちゅうもん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gọi cơm nắm có dấm ở trên rồi đó.

Cách đọc : げ
Ý nghĩa tiếng Anh : lower, bottom
Ý nghĩa tiếng Việt : dưới, phía dưới
Ví dụ :
(かのじょ)の績(せいせき)は(じょう)の(げ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành tích của cô ấy đứng ngay dưới người đứng đầu

Cách đọc : ぼん
Ý nghĩa tiếng Anh : tray
Ý nghĩa tiếng Việt : mâm, khay
Ví dụ :
(はは)が(りょうり)をお盆(おぼん)にせ(のせ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi chồng những khay đựng thức ăn lên nhau.

逆さま

Cách đọc : さかさま
Ý nghĩa tiếng Anh : upside-down, reverse
Ý nghĩa tiếng Việt : bị ngược, đảo ngược
Ví dụ :
それじゃあ(うえとした)が逆さま(さかさま)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vậy thì phía trên và phía dưới sẽ bị đảo ngược đấy.

割合に

Cách đọc : わりあいに
Ý nghĩa tiếng Anh : relatively, rather
Ý nghĩa tiếng Việt : khá là
Ví dụ :
回(こんかい)のテストは合(わりあい)に(かんたん)でし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Bài kiểm tra lần này khá là đơn giản.

次々に

Cách đọc : つぎつぎに
Ý nghĩa tiếng Anh : one after another, in succession
Ý nghĩa tiếng Việt : lần lượt, từng cái một
Ví dụ :
(そうしゃ)が(つぎつぎ)にゴールしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Những người tham gia chạy lần lượt về đích

罰する

Cách đọc : ばっする
Ý nghĩa tiếng Anh : punish, penalize
Ý nghĩa tiếng Việt : phạt, trách phạt
Ví dụ :
彼(かれ)は(いほう)(ちゅうしゃ)で罰(ばっ)せられたん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta bị phạt vì đậu xe trái phép.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 453.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :