Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454

清書

Cách đọc : せいしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : clean copy, final copy
Ý nghĩa tiếng Việt : bản cuối cùng (sau khi sửa hết lỗi)
Ví dụ :
この手紙(てがみ)を清書(せいしょ)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy hoàn thành kết thúc bức thư này

交わる

Cách đọc : まじわる
Ý nghĩa tiếng Anh : mingle, socialize
Ý nghĩa tiếng Việt : hoà với, kết giao với
Ví dụ :
(ひと)と交わっ(まじわっ)て、多く(おおく)のことを学び(まなび)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Kết giao với mọi người có thể học thêm được rất nhiều thứ.

受け取り

Cách đọc : うけとり
Ý nghĩa tiếng Anh : receipt
Ý nghĩa tiếng Việt : biên lai, tiếp nhận
Ví dụ :
受け取り(うけとり)に判こ(はんこ)をお願い(おねがい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy đóng dấu vào biên lai

にわかに

Cách đọc : にわかに
Ý nghĩa tiếng Anh : rapidly, at once
Ý nghĩa tiếng Việt : nhanh chóng, đột nhiên
Ví dụ :
(そら)がにわかに暗く(くらく)なったな。
Ý nghĩa ví dụ :
Bầu trời đột nhiên tối sầm lại nhỉ~

年月

Cách đọc : としつき
Ý nghĩa tiếng Anh : time, years
Ý nghĩa tiếng Việt : năm tháng, thời gian
Ví dụ :
あれから長い(ながい)年月(ねんげつ)が経ち(たち)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đó tới giờ đã nhiều năm tháng trôi qua.

Cách đọc : みやこ
Ý nghĩa tiếng Anh : capital, city
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh đô
Ví dụ :
ミラノはファッションの都(と)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Milano là kinh đô thời trang.

方々

Cách đọc : ほうぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : all directions, everywhere
Ý nghĩa tiếng Việt : khắp nơi, mọi phía
Ví dụ :
彼(かれ)の連絡先(れんらくさき)を方々(かたがた)に問い合わせ(といあわせ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã liên lạc với anh ấy bằng mọi cách mà không được.

Cách đọc : りく
Ý nghĩa tiếng Anh : land, shore
Ý nghĩa tiếng Việt : lục địa, đất liền
Ví dụ :
ウミガメが陸(りく)に上がっ(あがっ)てきたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Rùa biển đã lên đất liền.

Cách đọc : のう
Ý nghĩa tiếng Anh : ability, capability
Ý nghĩa tiếng Việt : khả năng, năng lực
Ví dụ :
彼(かれ)は勉強(べんきょう)するしか能(のう)のない人間(にんげん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta là một người chỉ có mỗi năng lực học thôi nhỉ

固体

Cách đọc : こたい
Ý nghĩa tiếng Anh : solid, solid matter
Ý nghĩa tiếng Việt : thể rắn
Ví dụ :
(こおり)は固体(こたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Băng là vật chất ở thể rắn.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 454.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!