Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455

半面

Cách đọc : はんめん
Ý nghĩa tiếng Anh : half, one side
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 nửa, 1 phía
Ví dụ :
テニスコートの(はんめん)を使っ(つかっ)て(しあい)をしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Một nửa sân tennis đã được sử dụng cho trận đấu.

家主

Cách đọc : やぬし
Ý nghĩa tiếng Anh : owner of a rented house
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ nhà cho thuê
Ví dụ :
(やぬし)は1(かい)にん(すん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Người chủ nhà sống ở tầng 1.

著す

Cách đọc : あらわす
Ý nghĩa tiếng Anh : write (a book)
Ý nghĩa tiếng Việt : viết sách
Ví dụ :
この(ほん)では(しぜん)のさ(たいせつさ)がよく著さ(あらわさ)れているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn sách này viết rất rõ tầm quan trọng của thiên nhiên.

乗り越し

Cách đọc : のりこし
Ý nghĩa tiếng Anh : riding past one’s stop
Ý nghĩa tiếng Việt : lái quá điểm đỗ
Ví dụ :
し(のりこし)を(きかい)で(せいさん)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh đã dùng máy tính phần đi quá rồi à (phần tiền phụ trội do đi quá điểm phải xuống khi đi xe bus, tàu điện…

日の入り

Cách đọc : ひのいり
Ý nghĩa tiếng Anh : sunset
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt trời lặn
Ví dụ :
(きょう)のり(ひのいり)は(ごご)6(じ)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay mặt trời lặn sau 6 giờ tối.

単数

Cách đọc : たんすう
Ý nghĩa tiếng Anh : singular
Ý nghĩa tiếng Việt : số ít
Ví dụ :
penは(たんすう)でpensは(ふくすう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
“”pen”” là số ít còn “”pens”” là số nhiều.

エチケット

Cách đọc : エチケット
Ý nghĩa tiếng Anh : etiquette
Ý nghĩa tiếng Việt : phép xã giao, quy tắc ứng xử
Ví dụ :
エチケットをる(まもる)ことは(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuân thủ quy tắc ứng sử là điều quan trọng.

大層

Cách đọc : たいそう
Ý nghĩa tiếng Anh : greatly, exceedingly
Ý nghĩa tiếng Việt : rất ~
Ví dụ :
(かれ)は(たいそう)ん(よろこん)でいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có vẻ đã rất vui.

腰掛け

Cách đọc : こしかけ
Ý nghĩa tiếng Anh : stool, seat
Ý nghĩa tiếng Việt : chỗ dựa lưng, chỗ ngồi
Ví dụ :
掛け(こしかけ)はありませんか。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn không có chỗ ngồi à?

客間

Cách đọc : きゃくま
Ý nghĩa tiếng Anh : guest room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng khách
Ví dụ :
さん(おきゃくさん)を(きゃくま)におし(おとおし)したわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dọn món khai vị ra phòng khách cho khách hàng rồi ạ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 455.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :