Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456

仮名遣い

Cách đọc : かなづかい
Ý nghĩa tiếng Anh : kana orthography, use of kana
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh vần kana
Ví dụ :
(そふ)はい(ふるい)仮遣い(かなづかい)でく(かく)ことがあるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông tôi có thói quen viết phần đánh vần kana.

温帯

Cách đọc : おんたい
Ý nghĩa tiếng Anh : temperate zone
Ý nghĩa tiếng Việt : vùng ôn đới
Ví dụ :
(にっぽん)は(おんたい)にあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật Bản là quốc gia ở vùng ôn đới.

小数

Cách đọc : しょうすう
Ý nghĩa tiếng Anh : decimal
Ý nghĩa tiếng Việt : phần thập phân
Ví dụ :
(しょうすう)はて(きりすて)て(けいさん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng bỏ sót phần thập phân khi tính toán nhé!

熱する

Cách đọc : ねっする
Ý nghĩa tiếng Anh : heat (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : nung nóng
Ví dụ :
(てつ)は(ねっ)するとがる(まがる)んだ
Ý nghĩa ví dụ :
Sắt được nung nóng rồi bẻ cong.

腰掛ける

Cách đọc : こしかける
Ý nghĩa tiếng Anh : sit down
Ý nghĩa tiếng Việt : ngồi
Ví dụ :
(わたし)はベンチに掛け(こしかけ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi ngồi ở ghế dài trong công viên.

盆地

Cách đọc : ぼんち
Ý nghĩa tiếng Anh : basin
Ý nghĩa tiếng Việt : chỗ trũng, chỗ lòng chảo
Ví dụ :
(ぼんち)は(なつ)、とてもい(あつい)んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở những vùng trũng vào mùa hè rất nóng.

並木

Cách đọc : なみき
Ý nghĩa tiếng Anh : row (line) of trees
Ý nghĩa tiếng Việt : hàng cây
Ví dụ :
(えきまえ)の(なみき)が(たいふう)で倒れ(たおれ)たらしい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hình như hàng cây trước nhà ga đã bị gió bão làm đổ rồi.

材木

Cách đọc : ざいもく
Ý nghĩa tiếng Anh : timber, wood
Ý nghĩa tiếng Việt : gỗ
Ví dụ :
(ふね)から(ざいもく)がろさ(おろさ)れていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Những tấm gỗ đang được dỡ ra khỏi tàu.

元日

Cách đọc : がんじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : New Year’s Day
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày đầu năm mới
Ví dụ :
(がんじつ)には詣(はつもうで)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vào ngày đầu năm mới mọi người hay đi lễ chùa.

たく

Cách đọc : たく
Ý nghĩa tiếng Anh : make a fire (stove etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : đốt lửa
Ví dụ :
薪(たきぎ)をめ(あつめ)て(ひ)をたいたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi tập trung củi lại để nhóm lửa đó.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 456.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :