Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457

照る

Cách đọc : てる
Ý nghĩa tiếng Anh : shine, blaze
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếu sáng
Ví dụ :
し(ひざし)がく(つよく)りつけ(てりつけ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Ánh sáng mặt trời chiếu thật mạnh nhỉ

気体

Cách đọc : きたい
Ý nghĩa tiếng Anh : gaseous body, gas
Ý nghĩa tiếng Việt : thể khí
Ví dụ :
(みず)が騰(ふっとう)して(きたい)になったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Khi sôi nước chuyển sang thể khí.

和英

Cách đọc : わえい
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese-English
Ý nghĩa tiếng Việt : Nhật Bản và Anh
Ví dụ :
(わたし)は(わえい)(じしょ)をよく使い(つかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thường sử dụng từ điển Nhật-Anh.

支援

Cách đọc : しえん
Ý nghĩa tiếng Anh : support, backing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chi viện, viện trợ
Ví dụ :
彼(かれ)の援(しえん)がなかったらどうなっていたか。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu không có sự viện trợ của anh ấy thì chuyện sẽ thế nào?

思い

Cách đọc : おもい
Ý nghĩa tiếng Anh : thoughts, feelings
Ý nghĩa tiếng Việt : suy nghĩ, cảm xúc
Ví dụ :
(ひっし)のい(おもい)で彼(かれ)にん(たのん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhờ cậy anh ta trong tuyệt vọng đấy.

日々

Cách đọc : ひび
Ý nghĩa tiếng Anh : daily, every day
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày ngày
Ví dụ :
(ひび)の努(どりょく)が(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc nỗ lực mỗi ngày là điều rất quan trọng.

せい

Cách đọc : せい
Ý nghĩa tiếng Anh : cause, blame
Ý nghĩa tiếng Việt : do lỗi của
Ví dụ :
(じぶん)の敗(しっぱい)を(たにん)のせいにするな。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng đổ lỗi cho người khác với sự thất bại của chính mình.

距離

Cách đọc : きょり
Ý nghĩa tiếng Anh : distance
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng cách, cự li
Ví dụ :
彼ら(かれら)はい(ながい)距離(きょり)をけ(あるきつづけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ tiếp tục đi bộ một quãng dài.

仕組み

Cách đọc : しくみ
Ý nghĩa tiếng Anh : construction, mechanism
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ cấu, tổ chức
Ví dụ :
この(きかい)のみ(しくみ)は(ふくざつ)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cấu tạo của bộ máy này rất phức tạp.

お前

Cách đọc : おまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : you (vulgar language)
Ý nghĩa tiếng Việt : mày (ngôn ngữ thô tục)
Ví dụ :
(おまえ)のうこと(いうこと)はじ(しんじ)られない。
Ý nghĩa ví dụ :
Tao không thể tin những điều mày nói được.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 457.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :