Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458

男女

Cách đọc : だんじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : men and women
Ý nghĩa tiếng Việt : nam nữ
Ví dụ :
そのスポーツは(だんじょ)(いっしょ)にします。
Ý nghĩa ví dụ :
Môn thể thao đó đấu cặp năm nữ.

役立つ

Cách đọc : やくだつ
Ý nghĩa tiếng Anh : be of use, come in handy
Ý nghĩa tiếng Việt : có ích, có tác dụng
Ví dụ :
(がっこう)で(べんきょう)したことがっ(やくだっ) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc học tập ở trường rất có lợi.

ロック

Cách đọc : ロック
Ý nghĩa tiếng Anh : rock (music)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhạc rock
Ví dụ :
俺(おれ)はロックをく(きく)のがき(すき)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tao rất thích nghe nhạc rock.

市内

Cách đọc : しない
Ý nghĩa tiếng Anh : in the city
Ý nghĩa tiếng Việt : nội thành
Ví dụ :
(あした)は(しない)を(かんこう)する(よてい)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai tôi dự định sẽ đi tham quan nội thành.

我が家

Cách đọc : わがや
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s home
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà chúng ta
Ví dụ :
ぜひ我が(わがや)にびに(あそびにき)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhất định phải đến nhà chúng tôi chơi đấy nhé.

浮かぶ

Cách đọc : うかぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : float (on a surface)
Ý nghĩa tiếng Việt : nổi lên
Ví dụ :
沖(おき)にボートが浮かん(うかん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Có chiếc cano đang trôi nổi ngoài khơi.

生み出す

Cách đọc : うみだす
Ý nghĩa tiếng Anh : generate, produce
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng tạo ra, sinh ra
Ví dụ :
(かれ)は(かずかず)の(めいさく)をし(うみだし) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã sáng tạo ra rất nhiều danh tác.

たった

Cách đọc : たった
Ý nghĩa tiếng Anh : only, merely
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ, mỗi
Ví dụ :
(さいふ)の(なか)にたった1000(えん)しかないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong ví tôi chỉ còn mỗi 1000 yên.

キリスト

Cách đọc : キリスト
Ý nghĩa tiếng Anh : Christ
Ý nghĩa tiếng Việt : Thiên chúa giáo, đạo Kito
Ví dụ :
キリストの(ははおや)の(なまえ)はマリアだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tên của đức mẹ đồng trinh là Maria.

あえて

Cách đọc : あえて
Ý nghĩa tiếng Anh : dare, boldly
Ý nghĩa tiếng Việt : dám, mạnh dạn
Ví dụ :
(かれ)はあえて(きけん)を冒し(おかし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mạnh dạn chấp nhận rủi ro.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 458.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :