Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459

抑える

Cách đọc : おさえる
Ý nghĩa tiếng Anh : suppress, bring under control
Ý nghĩa tiếng Việt : kìm nén, kìm chế
Ví dụ :
(かれ)はり(いかり)を抑え(おさえ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã phải kìm chế cơn nóng giận.

見つめる

Cách đọc : みつめる
Ý nghĩa tiếng Anh : stare, gaze
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn chằm chằm
Ví dụ :
(かれ)はその(え)をずっとつめ(みつめ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào bức tranh đó.

ハード

Cách đọc : ハード
Ý nghĩa tiếng Anh : hard
Ý nghĩa tiếng Việt : vất vả, khó khăn
Ví dụ :
(さいきん)、(しごと)がかなりハードです。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây, công việc của tôi khá là vất vả.

幅広い

Cách đọc : はばひろい
Ý nghĩa tiếng Anh : wide, profound
Ý nghĩa tiếng Việt : rộng rãi
Ví dụ :
(かれ)は幅い(はばひろい)識(ちしき)をっ(もっ)ていま す。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hiểu biết rất rộng.

つなぐ

Cách đọc : つなぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : connect (someone, something)
Ý nghĩa tiếng Việt : buộc vào, kết nối
Ví dụ :
インターネットは(せかい)の(ひとびと)をつなぎますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Internet kết nối mọi người trên thế giới với nhau.

申し込み

Cách đọc : もうしこみ
Ý nghĩa tiếng Anh : application, signing up
Ý nghĩa tiếng Việt : đăng kí
Ví dụ :
(きょう)、スポーツジムのみ(もうしこみ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tôi đã đăng ký tập gym.

向き

Cách đọc : むき
Ý nghĩa tiếng Anh : direction, turn
Ý nghĩa tiếng Việt : hướng
Ví dụ :
瓶(かびん)のき(むき)をえ(かえ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đổi hướng để bình hoa.

持ち込む

Cách đọc : もちこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : bring in, carry on
Ý nghĩa tiếng Việt : mang vào
Ví dụ :
(きない)に(にもつ)をん(もちこん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mang hành lí vào trong chốc lát.

徹底的

Cách đọc : てっていてき
Ý nghĩa tiếng Anh : thorough
Ý nghĩa tiếng Việt : triệt để, thấu đáo
Ví dụ :
(へや)の(なか)を徹底(てっていてき)に探し(さがし)まし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tìm kiếm rất kỹ lưỡng trong phòng rồi.

前向き

Cách đọc : まえむき
Ý nghĩa tiếng Anh : facing forward, positive
Ý nghĩa tiếng Việt : hướng về phía trước, tích cực
Ví dụ :
き(まえむき)に討(けんとう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy thảo luận một cách tích cực.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 459.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :