Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462

つまむ

Cách đọc : つまむ
Ý nghĩa tiếng Anh : snack on
Ý nghĩa tiếng Việt : nắm
Ví dụ :
お菓(おかし)でもつまんでください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy túm lấy kẹo…

めくる

Cách đọc : めくる
Ý nghĩa tiếng Anh : turn over
Ý nghĩa tiếng Việt : lật
Ví dụ :
(かれ)はページをめくったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã lật lại trang đó.

一口

Cách đọc : ひとくち
Ý nghĩa tiếng Anh : mouthful, bite
Ý nghĩa tiếng Việt : một miếng
Ví dụ :
(かれ)はおまんじゅうを(ひとくち)でべ(たべ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã ăn một miếng bánh bao.

当分

Cách đọc : とうぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : for some time, for the time being
Ý nghĩa tiếng Việt : trong thời gian này
Ví dụ :
(かのじょ)は(とうぶん)(がっこう)をむ(やすむ)そうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong thời gian này có vẻ cô ấy định nghỉ học ở trường.

日数

Cách đọc : にっすう
Ý nghĩa tiếng Anh : number of days
Ý nghĩa tiếng Việt : số ngày
Ví dụ :
(こんげつ)は(しゅっきんび)(かず)がい(おおい)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng này số ngày đi làm nhiều

値上がり

Cách đọc : ねあがり
Ý nghĩa tiếng Anh : price rise, price increase
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tăng giá
Ví dụ :
(やさい)ががり(ねあがり)していますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Rau đang tắng giá nhỉ.

グラウンド

Cách đọc : グラウンド
Ý nghĩa tiếng Anh : ground, (playing or sports) field
Ý nghĩa tiếng Việt : sân vận động
Ví dụ :
(やきゅうぶ)はグラウンドで(れんしゅう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội bóng chày đang luyện tập ở sân vận động.

無関心

Cách đọc : むかんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : indifferent, not interested
Ý nghĩa tiếng Việt : không quan tâm
Ví dụ :
(かのじょ)は(せいじ)に(むかんしん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy không quan tâm đến chính trị.

思いやり

Cách đọc : おもいやり
Ý nghĩa tiếng Anh : thoughtfulness, kindness
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thông cảm, quan tâm
Ví dụ :
(かのじょ)のいやり(おもいやり)が嬉しかっ(うれしかっ) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi rất vui với sự thông cảm của cô ấy.

眠り

Cách đọc : ねむり
Ý nghĩa tiếng Anh : sleep, doze
Ý nghĩa tiếng Việt : ngủ, giấc ngủ
Ví dụ :
(かのじょ)はいつもよりく(はやく)り(ねむり)にい(つい)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy lúc nào cũng đi ngủ sớm hơn tôi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 462.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :