Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463

注意深い

Cách đọc : ちゅういぶかい
Ý nghĩa tiếng Anh : careful
Ý nghĩa tiếng Việt : cẩn thận
Ví dụ :
(かれ)はい(ちゅういぶかい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người cẩn thận.

寝室

Cách đọc : しんしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : bedroom
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng ngủ
Ví dụ :
(しんしつ)の(かべがみ)をえ(はりかえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dán lại giấy dán tường trong phòng ngủ.

ファックス

Cách đọc : ファックス
Ý nghĩa tiếng Anh : fax
Ý nghĩa tiếng Việt : máy fax
Ví dụ :
(しょうさい)はファックスでり(おくり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Gửi fax để biết thêm thông tin chi tiết.

人前

Cách đọc : ひとまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : in front of people
Ý nghĩa tiếng Việt : trước mọi người, công chúng
Ví dụ :
(かのじょ)は(ひとまえ)にる(でる)と緊(きんちょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Khi đứng trước mọi người cô ấy hay bị căng thẳng.

真夏

Cách đọc : まなつ
Ý nghĩa tiếng Anh : midsummer
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa hè
Ví dụ :
(まなつ)のビールはおいしい。
Ý nghĩa ví dụ :
Uống bia vào giữa hè thật là ngon.

日ごろ

Cách đọc : ひごろ
Ý nghĩa tiếng Anh : daily, usually
Ý nghĩa tiếng Việt : thông thường, thường thường
Ví dụ :
(かのじょ)にはごろ(ひごろ)からお(おせわ)になっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thường ngày hay nhận được sự giúp đỡ từ cô ấy

真夜中

Cách đọc : まよなか
Ý nghĩa tiếng Anh : midnight, middle of the night
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa đêm
Ví dụ :
(かれ)は(まよなか)にっ(かえっ)てきたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy trở về vào giữa đêm.

長生き

Cách đọc : ながいき
Ý nghĩa tiếng Anh : long life, longevity
Ý nghĩa tiếng Việt : sống lâu, sống thọ
Ví dụ :
この(むら)のたち(ひとたち)はき(ながいき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Người dân làng này sống rất thọ.

大雪

Cách đọc : おおゆき
Ý nghĩa tiếng Anh : heavy snow
Ý nghĩa tiếng Việt : mưa tuyết lớn
Ví dụ :
10ぶり(ねんぶり)の(おおゆき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là trận mưa tuyết lớn trong 10 năm qua.

花束

Cách đọc : はなたば
Ý nghĩa tiếng Anh : flower bouquet
Ý nghĩa tiếng Việt : bó hoa
Ví dụ :
(そつぎょうしき)に(はなたば)をもらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được bó hoa trong lễ tốt nghiệp.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 463.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :