Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464

ぱっと

Cách đọc : ぱっと
Ý nghĩa tiếng Anh : suddenly, quickly
Ý nghĩa tiếng Việt : bất chợt
Ví dụ :
(かのじょ)はぱっと(め)をい(あい)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy bất chợt mở mắt.

追伸

Cách đọc : ついしん
Ý nghĩa tiếng Anh : P.S.
Ý nghĩa tiếng Việt : tái bút
Ví dụ :
(ついしん)、おさん(おにいさん)はお(げんき)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tái bút, anh trai của bạn vẫn khỏe chứ?

パンダ

Cách đọc : パンダ
Ý nghĩa tiếng Anh : panda
Ý nghĩa tiếng Việt : gấu trúc
Ví dụ :
パンダは笹(ささ)をべ(たべ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Gấu trúc ăn lá trúc.

行き来

Cách đọc : いきき
Ý nghĩa tiếng Anh : comings and goings
Ý nghĩa tiếng Việt : tới lui
Ví dụ :
(さいきん)(かれ)のところに(いきき)してないの。
Ý nghĩa ví dụ :
Dạo gần đây tôi không hay lúi tới chỗ anh ấy.

不器用

Cách đọc : ぶきよう
Ý nghĩa tiếng Anh : clumsy, unskillful
Ý nghĩa tiếng Việt : vụng về, lóng ngóng
Ví dụ :
(いもうと)は(ぶきよう)で、(りょうり)も(にがて)なの。
Ý nghĩa ví dụ :
Em gái tôi rất vụng về, cả việc nấu ăn cũng kém.

三角形

Cách đọc : さんかっけい
Ý nghĩa tiếng Anh : triangle
Ý nghĩa tiếng Việt : tam giác
Ví dụ :
この(さんかくけい)の(めんせき)をし(だし)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tính diện tích hình tam giác này.

不機嫌

Cách đọc : ふきげん
Ý nghĩa tiếng Anh : in a bad mood
Ý nghĩa tiếng Việt : không phấn khởi, không vui
Ví dụ :
この頃(このごろ)、あの(あのひと)は嫌(ふきげん)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Thời gian gần đây, người kia có vẻ không vui nhỉ.

笑い声

Cách đọc : わらいごえ
Ý nghĩa tiếng Anh : laughter
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng cười
Ví dụ :
(へや)の(なか)から(わらいごえ)がこえ(きこえ) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghe thấy tiếng cười phát ra từ căn phòng đó.

立ち直る

Cách đọc : たちなおる
Ý nghĩa tiếng Anh : get over, recover
Ý nghĩa tiếng Việt : khôi phục lại, lấy lại chỗ đứng
Ví dụ :
(かのじょ)は敗(しっぱい)からっ(たちなおっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã đứng lên từ thất bại đó.

足音

Cách đọc : あしおと
Ý nghĩa tiếng Anh : footstep (sound)
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng bước chân
Ví dụ :
(ろうか)からきな(おおきな)(あしおと)がこえ(きこえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghe được tiếng bước chân khá to dưới hành lang.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 464.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :