Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465

第一

Cách đọc : だいいち
Ý nghĩa tiếng Anh : number one, first
Ý nghĩa tiếng Việt : thứ nhất, đầu tiên
Ví dụ :
(わたし)には(しごと)が第(だい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Với tôi công việc là ưu tiên hàng đầu.

離陸

Cách đọc : りりく
Ý nghĩa tiếng Anh : takeoff
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cất cánh
Ví dụ :
まもなく(ひこうき)が離(りりく)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Máy bay sắp sửa cất cánh.

追い抜く

Cách đọc : おいぬく
Ý nghĩa tiếng Anh : pass, overtake
Ý nghĩa tiếng Việt : vượt qua
Ví dụ :
リレーで彼(かれ)は(ふたり)い(おいぬい)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã vượt qua hai người trong cuộc chạy đua tiếp sức.

にこやか

Cách đọc : にこやか
Ý nghĩa tiếng Anh : smiling, beaming (face)
Ý nghĩa tiếng Việt : tủm tỉm
Ví dụ :
彼ら(かれら)はにこやかに挨拶(あいさつ)をわし(かわし)たけどね。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn họ đã mỉm cười chào nhau

片側

Cách đọc : かたがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : one side
Ý nghĩa tiếng Việt : một bên, một phía
Ví dụ :
この(みち)は(かたがわ)(つうこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Con đường này là đường một chiều.

横顔

Cách đọc : よこがお
Ý nghĩa tiếng Anh : side profile
Ý nghĩa tiếng Việt : khuôn mặt khi nhìn nghiêng
Ví dụ :
(かのじょ)の顔(よこがお)は素敵(すてき)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Khuôn mặt của cô ấy khi nhìn nghiêng đẹp tuyệt.

取り消し

Cách đọc : とりけし
Ý nghĩa tiếng Anh : cancellation, revocation
Ý nghĩa tiếng Việt : huỷ bỏ, loại bỏ
Ví dụ :
彼(かれ)は免許(めんきょ)し(とりけし)の処(しょぶん)をけ(うけ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nhận quyết định hủy bỏ việc xóa giấy phép

後ろ向き

Cách đọc : うしろむき
Ý nghĩa tiếng Anh : facing backward
Ý nghĩa tiếng Việt : sự quay đầu lại phía sau
Ví dụ :
彼(かれ)は(くるま)をき(うしろむき)に(ちゅうしゃ)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đỗ xe theo hướng quay đít ra ngoài

山登り

Cách đọc : やまのぼり
Ý nghĩa tiếng Anh : (light or easy) mountain climbing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự leo núi
Ví dụ :
(あした)は(ともだち)とり(やまのぼり)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai tôi sẽ đi leo núi với bạn.

三流

Cách đọc : さんりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : third-rate
Ý nghĩa tiếng Việt : loại ba, hạng ba
Ví dụ :
彼(かれ)は(さんりゅう)(だいがく)を(で)たが、(いま)は(しゃちょう)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy tốt nghiệp một trường đại học hạng ba, và giờ anh ấy là giám đốc một công ty đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 465.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :