Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467

食費

Cách đọc : しょくひ
Ý nghĩa tiếng Anh : food expenses
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền ăn
Ví dụ :
(おとこのこ)が3(にん)もいるので(しょくひ)がかさみます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì có tận 3 người con trai nên tiền ăn tăng lên.

歩行者

Cách đọc : ほこうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : pedestrian
Ý nghĩa tiếng Việt : người đi bộ
Ví dụ :
(ほこうしゃ)は(みち)の(みぎがわ)をい(あるい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đi bộ hãy đi bộ ở phía bên phải của đường.

物覚え

Cách đọc : ものおぼえ
Ý nghĩa tiếng Anh : memory, learning things
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi nhớ
Ví dụ :
(かのじょ)は覚え(ものおぼえ)がいい。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy ghi nhớ rất tốt.

飲料水

Cách đọc : いんりょうすい
Ý nghĩa tiếng Anh : drinking water (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : nước uống
Ví dụ :
被災(ひさいち)では(いんりょうすい)が(ふそく)しているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước uống đang bị thiếu ở khu vực bị thiệt hại.

外れ

Cách đọc : はずれ
Ý nghĩa tiếng Anh : blank, losing
Ý nghĩa tiếng Việt : lệch, chệch
Ví dụ :
このくじはれ(はずれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vé xổ số này bị lệch rồi.

ばら色

Cách đọc : ばらいろ
Ý nghĩa tiếng Anh : rose color, rosy
Ý nghĩa tiếng Việt : màu hồng
Ví dụ :
(かのじょ)の(じんせい)はばら(ばらいろ)だったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuộc sống của cô ấy toàn màu hồng.

精算

Cách đọc : せいさん
Ý nghĩa tiếng Anh : settlement of accounts, adjustment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tính toán, cân bằng các tài khoản
Ví dụ :
りる(おりる)(えき)で(りょうきん)を(せいさん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tính chi phí tới ga xuống

心細い

Cách đọc : こころぼそい
Ý nghĩa tiếng Anh : uneasy, lonely
Ý nghĩa tiếng Việt : cô độc
Ví dụ :
(よみち)のき(ひとりあるき)はい(こころぼそい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đi bộ một mình trên đường ban đêm thật là cô độc nhỉ.

裏返し

Cách đọc : うらがえし
Ý nghĩa tiếng Anh : inside out
Ý nghĩa tiếng Việt : sự lộn ngược
Ví dụ :
シャツをし(うらがえし)に(き)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu mặc ngược áo rồi kìa.

夜更かし

Cách đọc : よふかし
Ý nghĩa tiếng Anh : staying up late at night
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thức khuya
Ví dụ :
(さいきん)のたち(こどもたち)はかし(よふかし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ con dạo gần đây hay thức khuya

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 467.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :