Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469

引きずる

Cách đọc : ひきずる
Ý nghĩa tiếng Anh : drag along, dwell on
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo lê
Ví dụ :
(かれ)はまだ(しつれん)をきずっ(ひきずっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy vẫn đeo dai dẳng cái vụ thất tình (kéo lê đi, không thoát ra được)

異性

Cách đọc : いせい
Ý nghĩa tiếng Anh : opposite sex
Ý nghĩa tiếng Việt : giới tính khác
Ví dụ :
(むすこ)はもう(いせい)を識(いしき)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Con trai tôi đã nhận thức được sự khác biệt giới tính

差し出す

Cách đọc : さしだす
Ý nghĩa tiếng Anh : stretch out, hold out
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đưa ra
Ví dụ :
(かれ)は握(あくしゅ)をしようと(て)をし(さしだし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đưa tay ra và cố gắng để bắt tay.

脅かす

Cách đọc : おどかす
Ý nghĩa tiếng Anh : threaten, scare
Ý nghĩa tiếng Việt : đe dọa, dọa nạt
Ví dụ :
脅かさ(おどかさ)ないでよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng có đe dọa tôi!

逃げ出す

Cách đọc : にげだす
Ý nghĩa tiếng Anh : run away, escape
Ý nghĩa tiếng Việt : chạy trốn
Ví dụ :
トラがおりから逃げし(にげだし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Có hổ nên tôi đã chạy trốn.

見習う

Cách đọc : みならう
Ý nghĩa tiếng Anh : learn, follow someone’s example
Ý nghĩa tiếng Việt : noi gương, học theo
Ví dụ :
(かれ)をっ(みならっ)てもっと(べんきょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi noi gương anh ấy học tập nhiều hơn.

ごまかす

Cách đọc : ごまかす
Ý nghĩa tiếng Anh : deceive, gloss over
Ý nghĩa tiếng Việt : lừa dối
Ví dụ :
(かれ)は(しつもん)のえ(こたえ)をごまかしたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã lừa bịp đáp án của mấy câu hỏi nhỉ.

日焼け

Cách đọc : ひやけ
Ý nghĩa tiếng Anh : suntan
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rám nắng
Ví dụ :
(うみ)でけ(ひやけ)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị rám nắng khi đi biển.

相応しい

Cách đọc : ふさわしい
Ý nghĩa tiếng Anh : suitable, appropriate
Ý nghĩa tiếng Việt : thích hợp, tương ứng
Ví dụ :
その(そのば)に応しい(ふさわしい)(ふくそう)で(き)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đến địa điểm đó với một trang phục phù hợp nhé.

飲み込む

Cách đọc : のみこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : swallow, gulp down
Ý nghĩa tiếng Việt : nuốt
Ví dụ :
(かれ)は(くすり)をに(いっきに)ん(のみこん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy nuốt một hơi hết chỗ thuốc.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 469.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :