Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470

見落とす

Cách đọc : みおとす
Ý nghĩa tiếng Anh : miss, fail to notice
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ sót, xem còn sót
Ví dụ :
い(まちがい)をとし(みおとし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bỏ sót những sai lầm.

前もって

Cách đọc : まえもって
Ý nghĩa tiếng Anh : in advance
Ý nghĩa tiếng Việt : trước
Ví dụ :
む(やすむ)ときはもって(まえもって)(れんらく)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy liên lạc trước khi nghỉ nhé

打ち明ける

Cách đọc : うちあける
Ý nghĩa tiếng Anh : confess, tell something on one’s mind
Ý nghĩa tiếng Việt : nói thẳng thắn, nói rõ tấm lòng
Ví dụ :
(しんゆう)にみ(なやみ)をけ(うちあけ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tâm sự thẳng thắn những phiền não với bạn thân.

騒々しい

Cách đọc : そうぞうしい
Ý nghĩa tiếng Anh : noisy, rowdy
Ý nghĩa tiếng Việt : ồn ào, sôi nổi
Ví dụ :
隣(となり)の(いえ)はいつも騒しい(そうぞうしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà bên cạnh lúc nào cũng ồn ào.

設立

Cách đọc : せつりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : establishment (of a facility, public organization, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : thiết lập, tạo lập
Ví dụ :
(とうしゃ)は10(ねんまえ)に(せつりつ)されたのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty chúng tôi đã được thành lập cách đây 10 năm đấy.

協議

Cách đọc : きょうぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : discussion, deliberation
Ý nghĩa tiếng Việt : thảo luận, tranh luận
Ví dụ :
(いいんかい)はその(もんだい)について(きょうぎ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ủy ban đang thảo luận vấn đề đó.

達成

Cách đọc : たっせい
Ý nghĩa tiếng Anh : attainment, achievement
Ý nghĩa tiếng Việt : đạt được
Ví dụ :
彼(かれ)は(こんげつ)の(うりあげ)(もくひょう)を(たっせい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đạt được mục tiêu bán hàng tháng này.

運営

Cách đọc : うんえい
Ý nghĩa tiếng Anh : operation, management (of an organization, business, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : quản lý
Ví dụ :
その(じぎょう)は(くに)が(うんえい)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Dự án đó được quản lý bởi nhà nước.

Cách đọc : こころ
Ý nghĩa tiếng Anh : heart, mind
Ý nghĩa tiếng Việt : trái tim, tâm hồn
Ví dụ :
彼(かれ)は素(すなお)な(こころ)をっ(もっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có một trái tim dịu dàng.

Cách đọc : し
Ý nghĩa tiếng Anh : city (municipality)
Ý nghĩa tiếng Việt : thành phố
Ví dụ :
その(し)の(じんこう)はけ(へりつづけ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân số của thành phố đố đang tăng lên.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 470.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :