Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471

事業

Cách đọc : じぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : business, enterprise
Ý nghĩa tiếng Việt : công việc kinh doanh, doanh nghiệp
Ví dụ :
彼(かれ)は(じぎょう)に敗(しっぱい)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thất bại trong công việc kinh doanh.

固定

Cách đọc : こてい
Ý nghĩa tiếng Anh : fixing, stability
Ý nghĩa tiếng Việt : cố định
Ví dụ :
棒(ぼう)をテープで固(こてい)しなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cố định cái gậy đó vào bàn.

対応

Cách đọc : たいおう
Ý nghĩa tiếng Anh : correspondence
Ý nghĩa tiếng Việt : đối ứng
Ví dụ :
彼(かれ)はいつも素い(すばやい)応(たいおう)をするね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lúc nào cũng đối ứng rất mau lẹ nhỉ.

指摘

Cách đọc : してき
Ý nghĩa tiếng Anh : pointing out, indication
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ ra, chỉ trích
Ví dụ :
摘(ごしてき)いただきありがとうございます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cảm ơn bạn vì đã chỉ ra những sai sót để tôi rút kinh nghiệm.

保険

Cách đọc : ほけん
Ý nghĩa tiếng Anh : insurance
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo hiểm
Ví dụ :
あなたは(ほけん)に(かにゅう)していますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn có đăng ký tham gia bảo hiểm không?

行政

Cách đọc : ぎょうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : administration
Ý nghĩa tiếng Việt : hành chính
Ví dụ :
(ねんきん)(もんだい)は(ぎょうせい)の(さいだい)の課(かだい)のひとつよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vấn đề tiền trợ cấp hằng năm là một trong những thách thức lớn của hành chính đấy.

行為

Cách đọc : こうい
Ý nghĩa tiếng Anh : act, conduct
Ý nghĩa tiếng Việt : hành vi, hành dộng
Ví dụ :
彼(かれ)の為(こうい)はみんなの(ごかい)をい(まねい)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành động của anh ta khiến mọi người hiểu nhầm.

自己

Cách đọc : じこ
Ý nghĩa tiếng Anh : oneself, own self
Ý nghĩa tiếng Việt : tự bản thân, tự thân
Ví dụ :
これからは己(じこ)の判(はんだん)で(こうどう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ giờ trở đi hãy tự xem xét hành động của bản thân

Cách đọc : おも
Ý nghĩa tiếng Anh : main, chief
Ý nghĩa tiếng Việt : chính, chủ yếu
Ví dụ :
(かのじょ)のな(おもな)(しごと)は(せっきゃく)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc chủ yếu của cô ấy là tiếp khách đó.

保護

Cách đọc : ほご
Ý nghĩa tiếng Anh : protection, safeguard
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo hộ
Ví dụ :
みんなで環境(かんきょう)を護(ほご)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người hãy cùng bảo vệ môi trường.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 471.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :