Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474

反応

Cách đọc : はんのう
Ý nghĩa tiếng Anh : reaction, response
Ý nghĩa tiếng Việt : phản ứng
Ví dụ :
(かのじょ)はい(よい)応(はんのう)をし(しめし)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã thể hiện phản ứng rất tốt.

Cách đọc : のう
Ý nghĩa tiếng Anh : brain
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ não
Ví dụ :
糖(さとう)は脳(のう)の養(えいよう)になるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đường cung cấp dinh dưỡng cho bộ não.

運用

Cách đọc : うんよう
Ý nghĩa tiếng Anh : operation, management (of funds, assets, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : sử dụng, vận hành (vốn, tài sản)
Ví dụ :
(かいけいし)に(しきん)(うんよう)について(そうだん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang thảo luận về việc sử dụng vốn với kế toán viên.

株式

Cách đọc : かぶしき
Ý nghĩa tiếng Anh : stock
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ phiếu
Ví dụ :
(かれ)は株(かぶしき)の(ばいばい)で(たがく)の益(りえき)を(え)たのさ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nhận được rất nhiều lợi nhuận từ việc mua bán cổ phiếu

向上

Cách đọc : こうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : improvement, progress
Ý nghĩa tiếng Việt : nâng cao
Ví dụ :
(ぜんいん)で技(ぎじゅつ)の(こうじょう)に努め(つとめ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Toàn bộ nhân viên đang nỗ lực làm việc chăm chỉ để nâng cao kỹ thuật.

取材

Cách đọc : しゅざい
Ý nghĩa tiếng Anh : collection of data, reporting
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tra thu thập dữ liệu
Ví dụ :
テレビも(しゅざい)に(き)たほど(ゆうめい)なレストランです。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là nhà hàng nổi tiếng tới mức mà tivi cũng đến để lấy tư liệu

保障

Cách đọc : ほしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : guarantee, security
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo đảm
Ví dụ :
(わたし)があなたの(あんぜん)を障(ほしょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi sẽ đảm bảo cho sự an toàn của bạn.

問う

Cách đọc : とう
Ý nghĩa tiếng Anh : ask, question
Ý nghĩa tiếng Việt : hỏi, chất vấn
Ví dụ :
(おうぼしゃ)の(ねんれい)はい(とい)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi không hỏi tuổi của các ứng viên.

原則

Cách đọc : げんそく
Ý nghĩa tiếng Anh : principle, general rule
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyên tắc, quy tắc chung
Ví dụ :
則(げんそく)としてキャンセルできません。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta không thể hủy bỏ nguyên tắc.

部門

Cách đọc : ぶもん
Ý nghĩa tiếng Anh : division, category
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ phận, hạng mục
Ví dụ :
あの(かしゅ)は3(ぶもん)で(しょう)をっ(とっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ca sĩ đó đã giành được ba hạng mục giải thưởng.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 474.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :