Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475

出演

Cách đọc : しゅつえん
Ý nghĩa tiếng Anh : appearance (on stage, TV etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : có mặt, xuất hiện (trên sân khấu, bộ phim)
Ví dụ :
(かのじょ)はその(えいが)に演(しゅつえん)しているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có xuất hiện trong bộ film kia đó.

民族

Cách đọc : みんぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : race, ethnic group
Ý nghĩa tiếng Việt : dân tộc
Ví dụ :
(わたし)は民(みんぞく)の(れきし)に興(きょうみ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi rất hứng thú với lịch sử dân tộc.

革命

Cách đọc : かくめい
Ý nghĩa tiếng Anh : revolution
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc cách mạng
Ví dụ :
それは(れきしじょう)のきな(おおきな)命(かくめい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là một cuộc cách mạng lớn về phương diện lịch sử.

図る

Cách đọc : はかる
Ý nghĩa tiếng Anh : strive for, work to
Ý nghĩa tiếng Việt : lập kế hoạch, vẽ sơ đồ, thiết kế
Ví dụ :
これからは(けいえい)の合(ごうりか)をり(はかり)たいとい(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghĩ là từ giờ trở đi cần phải lập kế hoạch kinh doanh một cách hợp lý.

Cách đọc : み
Ý nghĩa tiếng Anh : fruit (of a plant), nut
Ý nghĩa tiếng Việt : quả
Ví dụ :
これからは(けいえい)の合(ごうりか)をり(はかり)たいとい(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cây trong vườn đã chín đỏ rồi.

いかに

Cách đọc : いかに
Ý nghĩa tiếng Anh : how, in what way
Ý nghĩa tiếng Việt : như thế nào, biết bao
Ví dụ :
彼(かれ)にえ(あえ)ば、彼(かれ)がいかにい(よい)(ひと)かかり(わかり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu gặp anh ấy, tôi sẽ biết anh ấy là người tốt như thế nào.

避ける

Cách đọc : さける
Ý nghĩa tiếng Anh : avoid, evade
Ý nghĩa tiếng Việt : trốn tránh
Ví dụ :
(かのじょ)は(きのう)から(わたし)のことを避け(さけ)ているようなんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy cứ trốn tránh tôi từ hôm qua tới giờ.

福祉

Cách đọc : ふくし
Ý nghĩa tiếng Anh : welfare
Ý nghĩa tiếng Việt : phúc lợi
Ví dụ :
(あね)は祉(ふくし)の(べんきょう)をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chị gái tôi đang học về phúc lợi

定める

Cách đọc : さだめる
Ý nghĩa tiếng Anh : determine, establish
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết định, ban hành
Ví dụ :
(ぜい)に(かん)するしい(あたらしい)(ほうりつ)がめ(さだめ)られたぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Một luật mới về thuế đã được ban hành.

Cách đọc : うつわ
Ý nghĩa tiếng Anh : dish
Ý nghĩa tiếng Việt : bát
Ví dụ :
この(うつわ)は(じょうとう)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái bát này cao cấp nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 475.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :