Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476

概念

Cách đọc : がいねん
Ý nghĩa tiếng Anh : general idea, concept
Ý nghĩa tiếng Việt : khái niệm
Ví dụ :
インターネットは(じょうほう)の概(がいねん)をえ(かえ)たよね。
Ý nghĩa ví dụ :
Internet đã thay đổi khái niệm tình báo đấy nhỉ..

果たす

Cách đọc : はたす
Ý nghĩa tiếng Anh : accomplish, fulfill (purpose, responsibility, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn thành
Ví dụ :
彼(かれ)はしっかりと(せきにん)をたし(はたし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đã đạt được thành tích một cách vững chắc

判決

Cách đọc : はんけつ
Ý nghĩa tiếng Anh : judicial decision, judgment
Ý nghĩa tiếng Việt : phán quyết
Ví dụ :
(はんけつ)がされ(くだされ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Phán quyết đã được thực hiện.

もたらす

Cách đọc : もたらす
Ý nghĩa tiếng Anh : bring about, lead to
Ý nghĩa tiếng Việt : đem đến, mang lại
Ví dụ :
彼(かれ)はこの(このくに)に(へいわ)をもたらしたのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mang lại hòa bình cho đất nước này.

再生

Cách đọc : さいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : playback
Ý nghĩa tiếng Việt : tua lại, bật (để nghe, xem lại)
Ví dụ :
(るすばん)(でんわ)のメッセージを(さいせい)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bật lại máy trả lời tin nhắn.

破壊

Cách đọc : はかい
Ý nghĩa tiếng Anh : breaking, destruction
Ý nghĩa tiếng Việt : sự phá hoại
Ví dụ :
(しぜん)の破壊(はかい)が進ん(すすん)でいるのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tự nhiên vẫn đang bị phá hoại đó.

受け入れる

Cách đọc : うけいれる
Ý nghĩa tiếng Anh : accept, accommodate
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp thu, chấp nhận
Ví dụ :
(わたし)は彼(かれ)の(いけん)をれ(うけいれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tiếp thu ý kiến của anh ấy.

派遣

Cách đọc : はけん
Ý nghĩa tiếng Anh : dispatch, sending
Ý nghĩa tiếng Việt : phái cử, cử đi làm việc
Ví dụ :
彼(かれ)はイギリスに派遣(はけん)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy được cử đi làm việc ở Anh Quốc.

定義

Cách đọc : ていぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : definition
Ý nghĩa tiếng Việt : sự định nghĩa
Ví dụ :
しさ(うつくしさ)を(ていぎ)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy định nghĩa vẻ đẹp

形成

Cách đọc : けいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : formation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hình thành, định hình
Ví dụ :
(いま)は(ほね)が(けいせい)される(たいせつ)な(じき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ là thời kỳ quan trọng cho việc định hình xương.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 476.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :