Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477

記述

Cách đọc : きじゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : description
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ghi chép
Ví dụ :
(にっぽん)のい(ふるい)(りょうりほう)についての述(きじゅつ)をん(よん)だんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đọc những ghi chép về việc bếp núc ngày xưa của Nhật Bản.

軍事

Cách đọc : ぐんじ
Ý nghĩa tiếng Anh : military affairs
Ý nghĩa tiếng Việt : quân sự
Ví dụ :
彼(かれ)は軍(ぐんじ)にわる(かかわる)(しごと)をけ(つづけ)てきたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy vẫn tiếp tục làm công việc liên quan đến quân sự.

不明

Cách đọc : ふめい
Ý nghĩa tiếng Anh : unknown, unclear, unidentified
Ý nghĩa tiếng Việt : không rõ ràng
Ví dụ :
その(びょうき)は(げんいん)(ふめい)とわ(といわ)れているんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn bệnh đó được cho là chưa rõ nguyên nhân.

内閣

Cách đọc : ないかく
Ý nghĩa tiếng Anh : cabinet
Ý nghĩa tiếng Việt : nội các
Ví dụ :
しい(あたらしい)閣(ないかく)が誕(たんじょう)したね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nội các mới đã được thành lập rồi đấy nhỉ.

挑戦

Cách đọc : ちょうせん
Ý nghĩa tiếng Anh : challenge
Ý nghĩa tiếng Việt : thách thức
Ví dụ :
彼(かれ)はしい(あたらしい)ことに挑(ちょうせん)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang thử thách với công việc mới.

国連

Cách đọc : こくれん
Ý nghĩa tiếng Anh : United Nations
Ý nghĩa tiếng Việt : Liên hợp quốc
Ví dụ :
(こくれん)の(ほんぶ)はニューヨークにあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Trụ sở điều hành chính của Liên hợp quốc được đặt ở Newyork.

実態

Cách đọc : じったい
Ý nghĩa tiếng Anh : (actual) state, reality
Ý nghĩa tiếng Việt : tình hình thực tế
Ví dụ :
その(かいしゃ)の(けいえい)の態(じったい)を調(ちょうさちゅう)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tình hình kinh doanh thực tế của công ty đó đang được điều tra.

獲得

Cách đọc : かくとく
Ý nghĩa tiếng Anh : acquisition, earning
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thu được, kiếm được
Ví dụ :
その(せんしゅ)の獲(かくとく)(しょうきん)は2(おくえん)だって。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã kiếm được 2 triệu yên.

論理

Cách đọc : ろんり
Ý nghĩa tiếng Anh : logic
Ý nghĩa tiếng Việt : sự logic, có lý
Ví dụ :
(すうがく)は論(ろんり)に基づく(もとづく)(がくもん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Toán học dựa trên logic học.

極めて

Cách đọc : きわめて
Ý nghĩa tiếng Anh : extremely, very
Ý nghĩa tiếng Việt : cực kì, rất
Ví dụ :
これはめて(きわめて)(じゅうよう)な(もんだい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là vấn đề cực kỳ quan trọng.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 477.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :