Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478

本質

Cách đọc : ほんしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : essence, real nature
Ý nghĩa tiếng Việt : bản chất
Ví dụ :
(かれ)は(しごと)の(ほんしつ)をよく(りかい)しているわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hiểu rõ bản chất của công việc đấy nhỉ.

及ぶ

Cách đọc : およぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : reach, come up to
Ý nghĩa tiếng Việt : đến, chạm tới
Ví dụ :
あなたにまで惑(めいわく)が及ん(およん)でごめんなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin lỗi vì đã làm phiền tới tận cả anh

強制

Cách đọc : きょうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : force
Ý nghĩa tiếng Việt : cưỡng chế
Ví dụ :
ら(かれら)は労(ろうどう)を制(きょうせい)されたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ bị phạt lao động cưỡng chế.

Cách đọc : かく
Ý nghĩa tiếng Anh : core, nucleus
Ý nghĩa tiếng Việt : hạt nhân
Ví dụ :
(かくせんそう)は(ぜったい)にぐ(ふせぐ)べきよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta nên phòng ngừa chiến tranh hạt nhân một cách tuyệt đối.

同士

Cách đọc : どうし
Ý nghĩa tiếng Anh : of the same kind, each other
Ý nghĩa tiếng Việt : nhóm, đội
Ví dụ :
(かれ)と(わたし)はいとこ(いとこどうし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy và tôi là anh em họ.

条約

Cách đọc : じょうやく
Ý nghĩa tiếng Anh : treaty
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệp ước
Ví dụ :
2(こくかん)で条(じょうやく)がばれ(むすばれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiệp ước đã được kí kết giữa hai nước.

捜査

Cách đọc : そうさ
Ý nghĩa tiếng Anh : criminal investigation, search
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tra
Ví dụ :
その(さつじん)(じけん)の捜(そうさ)は2(ねんかん)き(つづき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Vụ án giết người đó tiếp tục được điều tra trong 2 năm.

要因

Cách đọc : よういん
Ý nghĩa tiếng Anh : factor, cause
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyên nhân chủ yếu
Ví dụ :
たち(わたしたち)はがんの(よういん)を(けんきゅう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đang nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư.

合意

Cách đọc : ごうい
Ý nghĩa tiếng Anh : mutual agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nhất trí
Ví dụ :
(りょうしゃ)が併(がっぺい)に(ごうい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hai công ty đã nhất trí hợp nhất.

領域

Cách đọc : りょういき
Ý nghĩa tiếng Anh : territory, range
Ý nghĩa tiếng Việt : lãnh địa
Ví dụ :
(かのじょ)は(りょうり)の腕(うで)が素(しろうと)の(りょういき)をえ(こえ)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có tài nấu ăn vượt qua khu vực (lãnh địa) của người nghiệp dư rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 478.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :