Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479

一切

Cách đọc : いっさい
Ý nghĩa tiếng Anh : (not) at all (used to express intention)
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn (không)
Ví dụ :
(わたし)は(いっさい)その(もんだい)とは(かんけい)がありません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi hoàn toàn không liên quan gì đến vấn đề đó.

権力

Cách đọc : けんりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : power, authority
Ý nghĩa tiếng Việt : quyền lực
Ví dụ :
(かれ)はこの(このくに)できな(おおきな)権(けんりょく)をっ(もっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ta là người nắm giữ quyền lực lớn của đất nước.

品質

Cách đọc : ひんしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : quality of goods
Ý nghĩa tiếng Việt : phẩm chất, chất lượng
Ví dụ :
このメーカーの(せいひん)は(こうひんしつ)だわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái máy ảnh này là sản phẩm chất lượng cao đấy nhỉ

勤務

Cách đọc : きんむ
Ý nghĩa tiếng Anh : duty, work
Ý nghĩa tiếng Việt : công việc
Ví dụ :
(わたし)の(いちにち)の(きんむ)(じかん)は8(じかん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Một ngày tôi làm việc 8 tiếng.

意図

Cách đọc : いと
Ý nghĩa tiếng Anh : intention, meaning
Ý nghĩa tiếng Việt : ý đồ, mục đích
Ví dụ :
あなたの(いと)はよくかり(わかり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hiểu được ý đồ của bạn rồi.

復活

Cách đọc : ふっかつ
Ý nghĩa tiếng Anh : revival, being back on track
Ý nghĩa tiếng Việt : phục hồi, phục hưng
Ví dụ :
その(せんしゅ)は怪我(けが)をえ(のりこえ)て(ふっかつ)したわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã vượt qua chấn thương và phục hồi rồi nhỉ

進行

Cách đọc : しんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : advancement, progress
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến hành, tiến triển
Ví dụ :
(がっかい)はり(よていどおり)に(しんこう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuộc họp được tiến hành đúng như dự định

ミス

Cách đọc : ミス
Ý nghĩa tiếng Anh : mistake (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : lỗi
Ví dụ :
ミスは誰(だれ)にでもあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Ai thì cũng có lỗi hết.

専用

Cách đọc : せんよう
Ý nghĩa tiếng Anh : exclusive use
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyên dụng
Ví dụ :
これは(じょせい)(せんよう)の(しゃりょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là xe chuyên dụng cho nữ giới.

経過

Cách đọc : けいか
Ý nghĩa tiếng Anh : progression, lapse
Ý nghĩa tiếng Việt : trải qua, kinh qua
Ví dụ :
(しゅじゅつご)の(けいか)は調(じゅんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ca phẫu thuật đã trải qua một cách thuận lợi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 479.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :