Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480

災害

Cách đọc : さいがい
Ý nghĩa tiếng Anh : disaster
Ý nghĩa tiếng Việt : thảm họa
Ví dụ :
(じしん)は(しぜん)災害(さいがい)のつ(ひとつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Động đất là một trong những thảm họa tự nhiên.

統合

Cách đọc : とうごう
Ý nghĩa tiếng Anh : integration, merging
Ý nghĩa tiếng Việt : sự kết hợp, thống nhất
Ví dụ :
つ(みっつ)の(まち)が統(とうごう)されてしい(あたらしい)(し)が誕(たんじょう)したのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
3 thành phố đã thống nhất kết hợp để thành lập một thành phố mới đó.

値下げ

Cách đọc : ねさげ
Ý nghĩa tiếng Anh : price reduction
Ý nghĩa tiếng Việt : giảm giá
Ví dụ :
(でんわ)(りょうきん)がげ(ねさげ)された。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiền điện thoại đã được giảm giá

素早い

Cách đọc : すばやい
Ý nghĩa tiếng Anh : quick
Ý nghĩa tiếng Việt : nhanh nhẹn, mau lẹ
Ví dụ :
(かれ)は素く(すばやく)あたりをし(みまわし)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy nhìn ngó xung quanh một cách nhanh chóng.

長続き

Cách đọc : ながつづき
Ý nghĩa tiếng Anh : lasting for a long time
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo dài
Ví dụ :
(かれ)は(しごと)がき(ながつづき)しません。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy không kéo dài công việc lâu dài.

ずる賢い

Cách đọc : ずるがしこい
Ý nghĩa tiếng Anh : sly, cunning
Ý nghĩa tiếng Việt : ranh mãnh, láu cá
Ví dụ :
あいつはずる賢い(ずるがしこい)をし(かおをし)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Gã ấy có gương mặt láu cá nhỉ

あらかじめ

Cách đọc : あらかじめ
Ý nghĩa tiếng Anh : in advance (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : trước, sẵn
Ví dụ :
あらかじめ(ひつよう)な(もの)をし(かきだし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước tiên hãy viết những đồ vật cần thiết ra đi

Cách đọc : てん
Ý nghĩa tiếng Anh : sky, Heaven
Ý nghĩa tiếng Việt : trời, thiên đường
Ví dụ :
から(てんから)恵みの(めぐみのあめ)がっ(ふっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cơn mưa chứa ân huệ từ trên trời đã rơi xuống rồi nhỉ

知的

Cách đọc : ちてき
Ý nghĩa tiếng Anh : intelligent
Ý nghĩa tiếng Việt : trí tuệ, thông minh
Ví dụ :
(かれ)はすごく(ちてき)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một người rất thông minh.

真実

Cách đọc : しんじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : true fact
Ý nghĩa tiếng Việt : chân thật
Ví dụ :
(しんじつ)はつ(ひとつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự chân thật là một.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 480.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :